Câu hỏi: Một doanh nghiệp có thông tin trên BCTC năm N là: Vốn CSH 700 triệu (vốn góp của các cổ đông), nợ phải trả 500 triệu. Cuối năm N+1, tổng tài sản của doanh nghiệp là 1500 triệu đồng, số nợ mới tăng thêm là 400 triệu, số nợ cũ đã trả là 300 triệu. Vậy vốn chủ sở hữu và nợ phải trả trên báo cáo tài chính năm N+1 là bao nhiêu?
A. VCSH: 900 triệu – nợ phải trả 600 triệu
B. VCSH: 700 triệu – nợ phải trả 800 triệu
C. VCSH: 1500 triệu – nợ phải trả 400 triệu
D. VCSH: 600 triệu – nợ phải trả 800 triệu
Câu 1: Khoản nào sau đây không dẫn tới phát sinh chênh lệch tạm thời?
A. Chi phí không có hóa đơn, chứng từ hợp lệ
B. Các khoản chi phí chưa thực hiện như trích trước chi phí bảo hành nhưng chưa thực chi, trích trước tiền lương nghỉ phép nhưng chưa thực chi
C. Chính sách ghi nhận doanh thu nhận trước của doanh nghiệp với quy định của chính sách thuế
D. Chi phí khấu hao do chính sách khấu hao nhanh của doanh nghiệp không phù hợp với quy định về khấu hao theo chính sách thuế
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Khoản lãi tiền vay phải trả sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh được kế toán ghi:
A. Tăng chi phí hoạt động tài chính
B. Giảm doanh thu hoạt động tài chính
C. Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Tăng Chi phí khác
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 3: Mục đích của báo cáo lưu chuyển tiền tệ là:
A. Cung cấp cho người sử dụng thông tin có cơ sở để đánh giá khả năng thanh toán của doanh nghiệp
B. Cung cấp cho người sử dụng thông tin có cơ sở để đánh giá khả năng tạo ra các khoản tiền và việc sử dụng những khoản tiền đã tạo ra trong hoạt động sản xuất - kinh doanh của doanh nghiệp
C. Cung cấp cho người sử dụng thông tin có cơ sở để đánh giá khả năng tạo ra lợi nhuận và việc phân phối lợi nhuận của doanh nghiệp
D. Tất cả các phương án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Tại công ty có các số liệu như sau: (đơn vị: 1.000đ)Kết quả hoạt động sản xuất 100.000.Kết quả hoạt động tài chính 30.000Kết quả hoạt động khác: (5.000)Kế toán tính thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho năm hiện hành?(Giả sử các khoản trên đều theo quy định của luật thuế TNDN, thuế suất thuế TNDN 20%):
A. 33.750
B. 25.000
C. 28.600
D. 29.700
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Khi trích lập quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận sau thuế, kế toán ghi:
A. Nợ TK 4211/Có TK 414
B. Nợ TK 411/ có TK 414
C. Nợ TK 4212/Có TK 414
D. Nợ TK 911/ Có TK 414
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Lợi nhuận sau thuế được xác định bằng công thức nào trong các công thức sau?
A. Tổng lợi nhuận kế toán (trước thuế) - Thuế TNDN hiện hành và Chi phí thuế TNDN hoãn lại
B. Lợi nhuận tính thuế - Thuế TNDN phải nộp trong kỳ
C. Lợi nhuận trước thuế - Thuế TNDN tạm nộp trong kỳ
D. Tổng lợi nhuận kế toán (trước thuế) - Thuế TNDN phải nộp trong kỳ
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 16
- 2 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính có đáp án
- 2.1K
- 87
- 25
-
10 người đang thi
- 1.6K
- 76
- 25
-
11 người đang thi
- 1.1K
- 59
- 25
-
58 người đang thi
- 1.1K
- 30
- 25
-
39 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận