Câu hỏi: Một công ty nước ngoài (bên A) giao nguyên vật liệu cho một nhà máy của nước ta (bên B) để sản xuất những mặt hàng theo quy cách, mẫu mã của bên Bến A, bên B sản xuất hàng hoá, chuyển trả lại cho bên A, hưởng một khoản tiền công nhất định:

143 Lượt xem
30/08/2021
3.8 10 Đánh giá

A. Đó là hình thức mua bán hàng đổi hàng, một bên trả tiền công, thù lao

B. Đó là hình thức mua bán hàng đổi hàng, một bên trả tiền công, thù lao

C. Đó là hình thức hợp tác, liên doanh liên kết rất phổ biến trên phạm vi quốc tế

D. Đó là hình thức gia hàng đổi hàng, đổi nguyên vật liệu lấy sản phẩm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong dự thảo hợp đồng xuất khẩu gạo của Việt Nam, tại điều khoản chất lượng có ghi "gạo có chất lượng như mẫu gạo của Thái Lan xuất khẩu sang Châu Phi":

A. Đó là cách ghi chấp nhận được

B. Đó là cách ghi chuẩn mực

C. Đó là cách ghi hoàn toàn hợp lệ

D. Đó là cách ghi không chuẩn xác

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Theo luật hiện hành của Việt Nam, hợp đồng mua bán ngoại thương:

A. Tuy không làm bằng hình thức văn bản, nhưng chứng minh được ý định mua bán thực thì không bị coi là vô hiệu

B. Nếu không làm bằng hình thức văn bản thì bất luận trong trường hợp nào cũng bị coi là vô hiệu

C. Tuy không làm bằng hình thức văn bản, nhưng bên mua đã mở thư tín dụng thanh toán L/C thì vẫn có hiệu lực vì nó hoàn toàn đã có khả năng thực hiện

D. Tuy không làm bằng hình thức văn bản, nhưng nếu một bên chứng minh được rằng họ đã có một văn bản của chính phủ cho phép ký thì vẫn có hiệu lực

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trong Incoterms (Incoterm 2000, 2010) nhóm C có thuật ngữ CFR Cost and Freight, CIF Cost, Insurance and Freight, CPT Carriage Paid To, CIP Carriage & Insurance Paid To. Ai có nghĩa vụ thực hiện việc giao hàng tại nước người mua?

A. Người giao nhận (Forwarders) có trách nhiệm

B. Người bán (sellers) có trách nhiệm

C. Người vận tải (carriers) có trách nhiệm

D. Người mua (buyers) có trách nhiệm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Điều khoản giá trong hợp đồng mua bán ngoại thương thường quy định theo một trong các cách sau: giá cố định, giá định sau, giá di động. Giá cố định (fixed price) là giá được quy định lúc ký kết hợp đồng và

A. Phải thay đổi trong quá trình thực hiện hợp đồng, thường áp dụng cho hàng hoá giao ngay, giao trong thời gian ngắn

B. Không thay đổi cả quá trình thực hiện hợp đồng, thường áp dụng cho hàng hoá giao ngay, giao trong thời gian ngắn

C. Không bao giờ thay đổi trừ khi tỷ giá biến động trên 20% và được hai bên xác nhận con số thay đổi đó

D. Có thể thay đổi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện hợp đồng, thường áp dụng cho hàng hoá giao ngay, giao trong thời gian ngắn

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Hội chợ quốc tế (international fair, international exhibition):

A. Là nơi tổ chức hoạt động xúc tiến thương mại, thường được tổ chức vào một khoảng thời gian nhất định, tại một địa điểm nhất định, tại đó hàng hoá được trưng bày để tiếp thị, mua bán hoặc ký kết hợp đồng

B. Là nơi vui chơi giải trí cho các thương gia nổi tiếng nghỉ ngơi sau thời gian vất vả trong kinh doanh

C. Là nơi diễn ra việc mua bán đồ cổ, văn hóa phẩm các loại có giá trị lớn

D. Là nơi trưng bày hàng hoá nhắm giới thiệu thành tựu khoa học, khuyếch trương thanh thế, nhằm tăng uy tín của người sở hữu sản phẩm đó trên thương trường, không nhằm mục đích kinh doanh

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Thuật ngữ FAS Free Alongside ship (named port of shipment)/Giao hàng dọc mạn tàu (tại cảng xếp hàng qui định) quy định rằng người mua phải:

A. Mua bảo hiểm hàng hóa và chịu rủi ro từ khi nhận hàng mà người bán đã giao dọc mạn tàu tại cảng xếp hàng

B. Mua bảo hiểm hàng hóa và chịu rủi ro từ khi nhận hàng tại cảng dỡ bên nước người mua

C. Mua bảo hiểm hàng hóa và chịu rủi ro từ khi hàng hoá được giao qua hẳn lan can tàu tại cảng xếp hàng..

D. Chịu rủi ro từ khi người bán đã giao hàng dọc mạn tàu tại cảng xếp hàng mà không có nghĩa vụ mua bảo hiểm

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị xuất nhập khẩu - Phần 2
Thông tin thêm
  • 188 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên