Câu hỏi:
Mỗi sự vật và hiện tượng trong thế giới đều có mặt chất và lượng và chúng có mối quan hệ như thế nào sau đây?
A. Thống nhất với nhau.
B. Tương tác lẫn nhau.
C. Gắn bó với nhau.
D. Tác động lẫn nhau.
Câu 1: Thuộc tính vốn có sự vật và hiện tượng biểu thị về trình độ phát triển (Cao, thấp), quy mô (lớn, nhỏ), tốc độ vận động (nhanh, chậm), số lượng (ít, nhiều)….của sự vật và hiện tượng được gọi là
A. chất.
B. lượng.
C. đặc điểm.
D. tính chất.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Để thực hiện tốt quy luật lượng – chất, cần tránh tư tưởng nào dưới đây?
A. Nôn nóng đốt cháy giai đoạn.
B. Ngại khó ngại khổ.
C. Dĩ hòa vi quý.
D. Trọng nam khinh nữ.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Giới hạn mà trong đó sự biến đổi về lượng chưa làm thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng được gọi là
A. điểm nút.
B. bước nhảy.
C. độ.
D. điểm.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Nước đang ở nhiệt độ phòng được đun nóng lên đến 90 độ. Hiện tượng nóng lên này thể hiện sự thay đổi về
A. chất.
B. lượng.
C. độ.
D. bước nhảy.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Dựa vào quy luật lượng – chất, phương án nào dưới đây lí giải đúng tại sao việc kết hôn của các cô gái Việt Nam với người nước ngoài thông qua môi giới thường tan vỡ?
A. Do không hòa hợp được về văn hóa.
B. Chưa đủ thời gian tìm hiểu nhau để xây dựng tình yêu đích thực.
C. Trình độ các cô dâu Việt Nam còn thấp.
D. Người nước ngoài có lối sống tự do, phóng khoáng trong hôn nhân.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Sự biến đổi về chất của các sự vật, hiện tượng bắt đầu từ sự biến đổi về lượng: Lượng biến đổi dần dần, đến một giới hạn nhất định, phá vỡ sự thống nhất giữa chất và lượng thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?
A. Chất bị phá hủy và biến mất.
B. Chất mới ra đời thay thế chất cũ.
C. Chất vẫn giữ nguyên như cũ.
D. Chất mới ra đời tồn tại cùng chất cũ.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Công Dân 10 Bài 5 (có đáp án): Cách thức vận động, phát triển của sự vật và hiện tượng
- 0 Lượt thi
- 15 Phút
- 18 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Phần thứ nhất: Công dân với việc hình thành thế giới quan, phương pháp luận khoa học
- 658
- 0
- 22
-
68 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận