Câu hỏi:

Mỗi một hạt keo đất có cấu tạo như thế nào?

559 Lượt xem
30/11/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bất động → lớp ion khuếch tán.

B. B. Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bù → lớp ion bất động.

C. Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion khuếch tán → lớp ion bất động.

D. D. Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bù → lớp ion khuếch

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Phân VSV phân giải chất hữu cơ có tác dụng gì?

A. Chuyển hóa lân hữu cơ →lân vô cơ

B. Phân giải chất hữu cơ →chất khoáng đơn giản.

C. Chuyển hóa lân khó tan → lân dễ tan

D. D. Chuyển hóa N2→ đạm

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Quy trình thí nghiệm khảo nghiệm giống cây trồng:

A. TN kiểm tra kĩ thuật → TN so sánh giống → TN sản xuất quảng cáo.

B. TN so sánh giống →TN kiểm tra kĩ thuật →TN sản xuất quảng cáo.

C. TN sản xuất quảng cáo →TN kiểm tra kĩ thuật →TN so sánh giống

D. D. TN so sánh giống →TN sản xuất quảng cáo → TN kiểm tra kĩ thuật.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Phân có tác dụng cải tạo đất:

A. Phân Hóa học.

B. Phân hữu cơ, phân vi sinh.

C. Phân vi sinh.

D. D. Phân lân.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Điều kiện để sâu, bệnh phát triển thành dịch:

A. Có ổ dịch, đủ thức ăn, nhiệt độ, độ ẩm.

B. Đủ thức ăn, độ ẩm thích hợp.

C. Đủ thức ăn, nhiệt độ thích hợp.

D. D. nhiệt độ, độ ẩm thích hợp.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Tác dụng của biện pháp bón vôi ở cải tạo đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá?

A. Giảm độ chua của đất

B. Tăng độ phì nhiêu

C. Khử phèn

D. D. Rửa mặn

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Phân hữu cơ có đặc điểm:

A. Khó hoà tan, tỉ lệ chất dinh dưỡng cao.

B. Dễ hoà tan, có nhiều chất dinh dưỡng.

C. Khó hoà tan, có chứa nhiều chất dinh dưỡng.

D. D. Dễ hoà tan, tỉ lệ dinh dưỡng thấp.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Công nghệ 10 Bài 21: Ôn tập chương 1 có đáp án hay nhất (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh