Câu hỏi:

Tác dụng của biện pháp bón vôi ở cải tạo đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá?

502 Lượt xem
30/11/2021
3.2 6 Đánh giá

A. Giảm độ chua của đất

B. Tăng độ phì nhiêu

C. Khử phèn

D. D. Rửa mặn

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Mỗi một hạt keo đất có cấu tạo như thế nào?

A. Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bất động → lớp ion khuếch tán.

B. B. Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bù → lớp ion bất động.

C. Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion khuếch tán → lớp ion bất động.

D. D. Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bù → lớp ion khuếch

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Trong hệ thống sản xuất giống cây trồng, mục đích tạo ra hạt giống xác nhận là:

A. Do hạt nguyên chủng tạo ra

B. Do hạt siêu nguyên chủng tạo ra

C. Để nhân ra một số lượng hạt giống

D. D. Để cung cấp cho nông dân sản xuất đại trà

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Cơ sở khoa học của phương pháp nuôi cấy mô tế bào là........của tế bào thực vật.

A. Tính đa dạng.

B. Tính ưu việt.

C. Tính năng động.

D. D. Tính toàn năng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Điều kiện để sâu, bệnh phát triển thành dịch:

A. Có ổ dịch, đủ thức ăn, nhiệt độ, độ ẩm.

B. Đủ thức ăn, độ ẩm thích hợp.

C. Đủ thức ăn, nhiệt độ thích hợp.

D. D. nhiệt độ, độ ẩm thích hợp.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Những tồn tại, hạn chế của ngành nông, lâm, ngư nghiệp nước ta hiện nay?

A. Năng suất và chất lượng còn thấp

B. Hệ thống giống cây trồng, vật nuôi; cơ sở bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản còn lạc hậu, chưa đáp ứng được yêu cầu của nền sản xuất hàng hóa chất lượng cao

C. Xuất khẩu còn hạn chế, giá rẻ do chế biến kém, chủ yếu bán sản phẩm thô

D. D. Tất cả các ý trên

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Bệnh hại cây trồng do:

A. Nấm

B. Vi khuẩn

C. Vi rút

D. D. Nấm, Vi khuẩn, Vi rút.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Công nghệ 10 Bài 21: Ôn tập chương 1 có đáp án hay nhất (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh