Câu hỏi: Mô hình mẫu sai (false paradigm model) cho rằng nguyên nhân của sự kém phát triển ở các quốc gia thế giới thứ 3 là:

280 Lượt xem
30/08/2021
3.3 8 Đánh giá

A. Sự quan tâm trợ giá không phù hợp.

B. Sự cố vấn không phù hợp từ các chuyên gia kinh tế đến từ các quốc gia phát triển.

C. Mức tiết kiệm và đầu tư thấp.

D. Tất cả các câu trên.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn phương án không phải là nhược điểm của nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).

A. Ngăn cản sự phát triển quan hệ ngược xuôi trong nền kinh tế.

B. Làm tăng nợ nước ngoài.

C. Lấn át các doanh nghiệp trong nước.

D. Làm cạn kiệt tài nguyên, gây ô nhiễm môi trường.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Các giả định ngầm từ đó suy ra các lý thuyết được hiểu là:

A. Thế giới quan (paradigm).

B. Các sai lệch.

C. Các sự thật được cách điệu.

D. Kinh tế học chuẩn tắc.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Giả định của mô hình tăng trưởng Harrod-Domar là:

A. Tỉ lệ gia tăng vốn trên sản lượng đầu ra (ICOR) được cho bởi k=K/Y.

B. Sự tăng trưởng chủ yếu bắt nguồn từ sự tích lũy vốn.

C. Sự tăng trưởng có thể được duy trì khi năng suất khu vực nông nghiệp tăng lên.

D. Tất cả các câu trên.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến nguồn vốn tư nhân ở các nước đang phát triển là (chọn phương án đúng nhất):

A. Quy mô GDP, tốc độ tăng trưởng GDP, tỷ lệ tiết kiệm, độ rủi ro trong đầu tư, hiệu quả đầu tư.

B. Quy mô GDP, chính sách của nhà nước, vốn vay của nước ngoài.

C. Quy mô GDP, tốc độ tăng trưởng GDP, tốc độ phát triển thị trường chứng khoán, sự phát triển của hệ thống ngân hàng.

D. Tất cả các phương án đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Có khoảng bao nhiêu người trên thế giới thiếu khả năng tiếp cận các dịch vụ vệ sinh cơ bản?

A. 20 triệu người

B. 200 triệu người

C. 500 triệu người

D. 2 tỷ người.

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 6: Một trong những thành phần của chỉ số phát triển con người (HDI) là:

A. Phần trăm dân số tốt nghiệp cấp 3.

B. Lượng tiêu dùng protein hàng ngày.

C. Tiểu thọ kì vọng lúc sinh.

D. Tất cả các câu trên.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kinh tế phát triển - Phần 4
Thông tin thêm
  • 7 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên