Câu hỏi:

Menden đã sử dụng phép lai phân tích trong các thí nghiệm của mình để:

549 Lượt xem
30/11/2021
3.2 5 Đánh giá

A.    Xác định các cá thể thuần chủng

B.    Kiểm tra giả thuyết nêu ra

C.    Xác định quy luật di truyền chi phối tính trạng.

D.    Xác định tính trạng nào là trội, tính trạng nào là lặn.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 3:

Hãy hoàn chỉnh nội dung định luật của Menđen khi xét về một cặp tính trạng: “Khi lai giữa các cá thể khác nhau về (A) và (B), thế hệ lai thứ nhất đồng loạt xuất hiện tính trạng (C)”. (A), (B), (C) lần lượt là:

A.    1 cặp tính trạng tương phản; thuần chủng; trội.

B.    1 cặp tính trạng tương phản; thuần chủng; trung gian,

C.    Hai cặp tính trạng; thuần chủng, trội.

D.    Các cặp tính trạng; thuần chủng; trội.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Cơ chế chi phối sự di truyền và biểu hiện của một cặp tính trạng tương phản qua các thế hệ theo Menđen là do

A.    Sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.

B.    Sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh.

C.    Sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.

D.    Sự phân li của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Quy luật phân li có ý nghĩa gỉ?

A.    Xác định được tính trội, lặn để ứng dụng vào chọn giống.

B.    Kiểm tra độ thuần chủng của giống

C.    Tạo ưu thế lai trong sản xuất.

D.    Cả A, B, C.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Theo quan niệm về giao tử thuần khiết của Menđen, cơ thể lai F1 khi tạo giao tử thì:

A. A.   mỗi giao tử chứa cặp nhân tố di truyền của bố và mẹ, nhưng không có sự pha trộn

B.    mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền của bố hoặc mẹ.

C.    mỗi giao tử đều chứa một nhân tố di truyền của bố và mẹ.

D.    mỗi giao tử đều chứa cặp nhân tố di truyền hoặc của bố hoặc của mẹ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 12 (có đáp án): Quy luật phân li (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh