Câu hỏi: Mặt bằng tầng trong bản vẽ kiến trúc là:

185 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Hình cắt bằng của ngôi nhà hay công trình khi dùng một mặt phẳng cắt nằm ngang ở cao độ cách mặt sàn khoảng cách bằng 1/3 chiều cao của tầng (hoặc ở cao độ 1 m trên mặt sàn) cắt qua ngôi nhà hay công trình. Trong trường hợp cửa sổ được thiết kế cao hơn cao độ quy ước ở trên, thì mặt cắt ngang được lấy ở cao độ ngang qua cửa sổ.

B. Hình ảnh những gì có thể trông thấy được trên hình chiếu bằng các tầng của ngôi nhà hay công trình.

C. Hình chiếu bằng các tầng của ngôi nhà hay công trình trên mặt bằng các tầng.

D. Tất cả các nội dung trên.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Bản vẽ mặt bằng công trình trong thiết kế kiến trúc cần thể hiện:

A. Bố cục mặt nằng với kích thước chính của các phòng; các tường, vách cột

B. Cửa đi (có vẽ hướng cửa mở), cửa sổ, lỗ tường, cầu thang…; Diện tích của các phòng tính bằng m2 , được ghi vào một góc phòng và có gạch dưới

C. Xung quanh mặt bằng có ghi kích thước giữa các mẳng tường, các trục tường và tổng chiều dài (hay chiều rộng) cửa ngôi nhà hay công trình; Độ cao của tầng (nếu cần) so với cao độ ± 0.000 của công trình

D. Tất cả các ý trên

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 3: Để đảm bảo cấu kiện BTCT chịu uốn không bị phá hoại giòn, cần phải có biện pháp:

A. Hạn chế vùng nén của tiết diện bêtông

B. Tăng diện tích cốt thép dọc

C. Giảm lượng cốt đai

D. Cả ba cách trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Nội dung của bản vẽ chi tiết cấu tạo kiến trúc cần thể hiện trong bản vẽ chi tiết của hồ sơ thiết kế kiến trúc:

A. Các chi tiết cấu tạo đặc trưng nhất của các bộ phận kết cấu

B. Vật liệu sử dụng, các kích thước chi tiết, số thứ tự chi tiết

C. Trong một bản vẽ nếu các chi tiết được thể hiện ở các tỷ lệ khác nhau thì bên cạnh hình vẽ phải ghi tỷ lệ kích thước sử dụng

D. Tất cả các nội dung nêu trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 44
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên