Câu hỏi: M. Friedman, khi xem xét các yếu tố nội sinh và ngoại sinh của nền kinh tế, ông cho rằng:

321 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Tiền và cầu tiền là yếu tố ngoại sinh

B. Tiền và cầu tiền là hàm số của thu nhập

C. Tiền và cầu tiền là vừa nội sinh vừa ngoại sinh

D. Tiền và cầu tiền là yếu tố nội sinh

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Lý thuyết kinh tế của J.M.Keynes đề cao:

A. Vai trò của nhà nước

B. Vai trò của các nhà kinh doanh tư nhân

C. Vai trò của thị trường

D. Vai trò của tiền tệ, của vàng, bạc

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Lựa chọn phương án sai: Theo P.A.Samuelson, Chính phủ có chức năng?

A. Thúc đẩy sự phát triển của các tổ chức độc quyền

B. Bảo đảm sự công bằng; Ổn định kinh tế vĩ mô

C. Khắc phục những thất bại của thị trường

D. Thiết lập khuôn khổ pháp luật

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: K.Marx chia ngày lao động của người công nhân thành hai phần là:

A. Phần thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư

B. Phần thời gian lao động cá biệt và thời gian lao động xã hội

C. Phần thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động xã hội cần thiết

D. Phần thời gian lao động xã hội cần thiết và thời gian lao động thặng dư

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Lý thuyết của M. Fiedman cho rằng căn bệnh nan giải của xã hội là:

A. Lạm phát

B. Đói nghèo

C. Khủng hoảng

D. Thất nghiệp

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Lý thuyết giá trị giới - hạn của phái thành Viene (Áo) dựa trên cơ sở lý luận nào?

A. Lý thuyết “ích lợi giới hạn”

B. Lý thuyết “ba nhân tố sản xuất”

C. Lý thuyết “Năng xuất bất tương xứng”

D. Lý thuyết “năng xuất giới hạn”

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: K.Marx cho rằng, lượng giá trị hàng hóa được quyết định bởi:

A. Thời gian lao động cần thiết

B. Thời gian lao động tất yếu

C. Thời gian lao động xã hội

D. Thời gian lao động xã hội cần thiết

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế có đáp án - Phần 8
Thông tin thêm
  • 29 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên