Câu hỏi: Luồng không khí gọi là đẳng nhiệt khi:
A. Nhiệt độ không khí trong thể tích của luồng đều bằng nhau và bằng nhiệt độ không khí xung quanh
B. Nhiệt độ không khí trong thể tích của luồng khác nhau nhưng bằng nhiệt độ không khí xung quanh
C. Nhiệt độ không khí trong thể tích của luồng đều bằng nhau nhưng khác nhiệt độ không khí xung quanh
D. Nhiệt độ không khí trong thể tích của luồng khác nhau và khác nhiệt độ không khí xung quanh
Câu 1: Dòng khí thải có hạt bụi với đường kính trung bình 4µm, khối lượng riêng của hạt 4.5g/cm3, tốc độ khí qua vải lọc 1.2m/s, đường kính sợi 30µm, nhiệt độ dòng khí thải là 800C. Tìm trị số S tk (xác suất va chạm các hạt với vải lọc):
A. 1,78.10-3
B. 0.5
C. 20.10-3
D. 10-3
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Một phòng có V = 20m3 , có trọng lượng của không khí khô là 80kg, hằng số khí của không khí khô là 2,153mmHg.m3 /kgoK, ở t = 25oC. Tính áp suất riêng phần của không khí. Chọn đáp án đúng:
A. 2665,54 mmHg
B. 5206,7 mmHg
C. 2566,376 mmHg
D. 5266,37
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Thông gió cục bộ ( thông gió tại chổ ) được sử dụng trong trường hợp:
A. Phân xưởng rộng, số người làm việc ít, chổ làm việc tương đối cố định
B. Phân xưởng hẹp, số người làm việc ít, chổ làm việc tương đối cố định
C. Phân xưởng rộng, số người làm việc nhiều, chổ làm việc tương đối cố định
D. Phân xưởng hẹp, số người làm việc ít, chổ làm việc bất định
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Cho đường kính ống d = 400mm, vận tốc trung bình của các điểm đo trong tiết diện ống dẫn là 10m/s.Tính lưu lượng dòng khí trong ống. Chọn câu đúng:
A. L = 4521,6m3 /h
B. L = 452,16m3 /h
C. L = 452160m3 /h
D. L = 5421,6m3 /h
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Luồng thổi phẳng tạo thành khi thổi không khí từ miệng thổi có hình:
A. Hình tròn
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình khe
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Trong một phòng học cho lượng nhiệt tỏa ra do người là 100Kcal/h, lượng nhiệt thất thoát 401Kcal/h, lượng nhiệt do bức xạ mặt trời chiếu vào phòng 4059Kcal/h, lượng nhiệt tỏa ra do các động cơ là 437Kcal/h.Tính nhiệt thừa trong phòng. Chọn đáp án đúng:
A. Q = 4195 Kcal/h
B. Q = 17757 KJ/h
C. Q = 4915 Kcal/h
D. Q = 17775 KJ/h.
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường - Phần 9
- 24 Lượt thi
- 20 Phút
- 20 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường có đáp án
- 815
- 36
- 20
-
72 người đang thi
- 603
- 30
- 20
-
24 người đang thi
- 486
- 21
- 20
-
17 người đang thi
- 476
- 22
- 20
-
91 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận