Câu hỏi:

Lúa, ngô, khoai, sắn được xếp vào nhóm cây nào?

571 Lượt xem
30/11/2021
3.4 5 Đánh giá

A. Cây công nghiệp.

B. Cây ăn quả.

C. Cây lương thực.

D. Cây rau đậu.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Vùng nào có đàn bò với quy mô lớn nhất nước ta?

A. Duyên hải Nam Trung Bộ.

B. B. Tây Nguyên.

C. Đồng bằng sông Hồng.

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ là hai vùng

A. trọng điểm sản xuất lúa lớn nhất nước ta.

B. chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất.

C. trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta.

D. trồng hoa màu, thực phẩm lớn nhất.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Cây lương thực chính ở nước ta là

A. A. khoai.

B. sắn.

C. lúa.

D. ngô.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Trong thời gian qua, diện tích trồng lúa không tăng nhiều nhưng sản lượng lúa tăng lên nhanh, điều đó chứng tỏ

A. tình trạng độc canh cây lúa ngày càng tăng.

B. nước ta đang đẩy mạnh thâm canh tăng vụ.

C. diện tích đất thoái hóa, bạc màu ngày càng giảm.

D. thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Cho biểu đồ: 

Đặt tên cho biểu đồ trên.

A. Biểu đồ thể hiện tình hình phát triển ngành trồng trọt nước ta giai đoạn 1990 – 2005.

B. Biểu đồ thể hiện cơ cấu ngành trồng trọt nước ta giai đoạn 1990 – 2005.

C. Biểu đồ so sánh giá trị sản xuất của một số cây trồng của ngành trồng trọt nước ta giai đoạn 1990 – 2005.

D. Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất của một số nhóm cây trồng giai đoạn 1990 – 2005.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Ở nước ta, chăn nuôi chiếm tỉ trọng thấp trong nông nghiệp nguyên nhân chủ yếu do

A. A. khí hậu thất thường, nhiều thiên tai.

B. không có nhiều đồng cỏ tự nhiên.

C. giống vật nuôi cho năng suất cao còn ít.

D. cơ sở vật chất cho chăn nuôi còn yếu kém.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa lý 9 bài 8 (có đáp án): Sự phát triển và phân bố nông nghiệp
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 29 Câu hỏi
  • Học sinh