Câu hỏi:

Hai vùng trọng điểm sản xuất lúa lớn nhất nước ta là

371 Lượt xem
30/11/2021
3.3 9 Đánh giá

A. Đồng bằng sông Hồng, đồng băng ven biển miền Trung.

B. Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long.

C. Đồng bằng sông Cửu Long, đồng bằng ven biển miền Trung.

D. Đồng bằng Thanh Hóa – Nghệ An, đồng bằng sông Cửu Long.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Trong thời gian qua, diện tích trồng lúa không tăng nhiều nhưng sản lượng lúa tăng lên nhanh, điều đó chứng tỏ

A. tình trạng độc canh cây lúa ngày càng tăng.

B. nước ta đang đẩy mạnh thâm canh tăng vụ.

C. diện tích đất thoái hóa, bạc màu ngày càng giảm.

D. thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Đâu không phải là nguyên nhân khiến cây lúa phân bố rộng khắp các vùng trên lãnh thổ nước ta

A. Đất feralit màu mỡ với diện tích lớn.

B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

C. Lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm.

D. Nguồn nước phong phú, đa dạng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Hình thức chăn nuôi đang được mở rộng phát triển ở nhiều địa phương nước ta là

A. Chăn nuôi chăn thả.

B. Chăn nuôi công nghiệp.

C. Chăn nuôi truồng trại.

D. Chăn nuôi nửa truồng trại.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta được biểu hiện ở

A. A. tỉ trọng cây công nghiệp thấp nhất và có xu hướng giảm.

B. tăng tỉ trọng cây công nghiệp, giảm tỉ trọng cây lương thực.

C. tăng tỉ trọng cây lương thực, giảm tỉ trọng cây công nghiệp.

D. tỉ trọng cây lương thực cao nhất và có xu hướng tăng nhanh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Cây lương thực chính ở nước ta là

A. A. khoai.

B. sắn.

C. lúa.

D. ngô.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Lúa, ngô, khoai, sắn được xếp vào nhóm cây nào?

A. Cây công nghiệp.

B. Cây ăn quả.

C. Cây lương thực.

D. Cây rau đậu.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa lý 9 bài 8 (có đáp án): Sự phát triển và phân bố nông nghiệp
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 29 Câu hỏi
  • Học sinh