Câu hỏi: Lớp Truy nhập mạng trong mô hình giao thức TCP/IP tương ứng với lớp/cụm các lớp nào trong mô hình OSI?

545 Lượt xem
30/08/2021
3.7 7 Đánh giá

A.  Lớp Vật lý.

B. Lớp Vật lý, Lớp Liên kết dữ liệu.

C. Lớp Mạng.

D. Lớp Vật lý, Lớp Liên kết dữ liệu, Lớp Mạng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Địa chỉ IP 223.111.80.3 thuộc lớp nào?

A. Lớp A.

B. Lớp C.

C. Lớp D.

D. Lớp B.

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 2: Địa chỉ IP 191.11.20.3 thuộc lớp nào?

A. Lớp A.

B. Lớp D.

C.  Lớp C.

D.  Lớp B.

Xem đáp án

30/08/2021 11 Lượt xem

Câu 3: Tầng Network (cụ thể trong tầng IP) chịu trách nhiệm:

A. Dựa trên địa chỉ IP đích có trong packet mà quyết định chọn đường thích hợp cho packet.

B. Quyết định đích đến của packet.

C. Phát hiện packet bị mất và cho gởi lại packet mất.

D. Chia nhỏ packet thành các frame.

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 4:  Phát biểu nào sau đây là đúng nhất cho Switch

A. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Physical của mô hình OSI

B. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI

C. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Data Link của mô hình OSI

D. Sử dụng địa chỉ IP và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI

Xem đáp án

30/08/2021 12 Lượt xem

Câu 5: Thiết bị Router cho phép:

A. Kéo dài 1nhánh LAN thông qua việc khuyếch đại tín hiệu truyền đến nó

B. Kết nối nhiều máy tính lại với nhau

C. Liên kết nhiều mạng LAN lại với nhau, đồng thời ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó và giúp việc định tuyến cho các packets.

D. Định tuyến cho các packet, chia nhỏ các Collision Domain nhưng không chia nhỏ các Broadcast Domain

Xem đáp án

30/08/2021 11 Lượt xem

Câu 6: Chức năng của giao thức IP là?

A. Định nghĩa cơ chế định địa chỉ trong mạng Internet.

B. Phân đoạn và tái tạo dữ liệu.

C. Định hướng đường cho các đơn vị dữ liệu đến các host ở xa.

D. Phân đoạn.

Xem đáp án

30/08/2021 10 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm Quản trị mạng có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 164 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 49 Câu hỏi
  • Người đi làm