Câu hỏi: Lớp sợi của lớp bì có đặc điểm:

194 Lượt xem
30/08/2021
3.1 10 Đánh giá

A. Gồm sợi keo, đàn hồi, chủ yếu là các sợi đàn hồi xếp thành hàng dài 

B. Gồm sợi lưới, sợi đàn hồi, chủ yếu là các sợi keo xếp thành chuỗi

C. Gồm sợi keo, sợi lưới, chủ yếu các sợi lưới nằm song song với nhau 

D. Gồm sợi keo, sợi đàn hồi, sợi lưới, chủ yếu là những sợi keo xếp thành bó đan với nhau

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đặc điểm của Lớp bì:

A. Nằm giữa hạ bì và mô mỡ dưới da 

B. Nằm giữa lớp bì và mô liên kết

C. Nằm giữa thượng bì và mô mỡ dưới da

D. Nằm giữa lớp hạ bì và mô liên kết

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Điểm nhận diện của Lớp sừng:

A. Luôn ở tình trạng sinh sản, những tế bào mới ở lớp cơ bản, già cỗi, hư biến rồi bong ra 

B. Luôn ở tình trạng tăng trưởng, những tế bào mới ở lớp nền, già cỗi dần rồi bong tróc ra

C. Luôn ở tình trạng phát triển, những tế bào già cỗi ở lớp cơ bản, hư biến rồi bong ra 

D. Luôn ở tình trạng tiêu hủy, những tế bào già cỗi ở lớp nền, bong tróc ra

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Đặc điểm của các tế bào lớp sừng:

A. Tế bào tròn, có nhân, ưa toan (acid), xếp thành phiến mỏng chồng lên nhau

B. Tế bào dẹt không nhân, ưa toan (acid), xếp thành phiến mỏng chồng lên nhau

C. Tế bào trụ, không nhân, ưa kiềm, xếp thành tầng chồng lên nhau 

D. Tế bào lát, có nhân, ưa toan (kiềm), xếp thành tầng chồng lên nhau

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Thượng bì và bì được ngăn cách bởi:

A. 1 màng đáy phẳng, kích thước khoảng 1 μm

B. 1 màng đáy hình gợn sóng mỏng, kích thước khoảng 0,5 μm

C. 1 màng đáy hình gợn sóng dày, kích thước khoảng 1 μm

D. 1 màng đáy lõm, kích thước khoảng 0,5 μm

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Thần kinh não tủy lớp bì của da có đặc điểm gì?

A. Có vỏ myelin bao bọc

B. Có nhánh đi riêng biệt 

C. Phụ trách chức năng cảm giác 

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Mạch máu có nhiều ở:

A. Vùng mặt, tai, cằm, trán và vùng quanh hậu môn 

B. Vùng vai, môi, gan bàn chân và da vùng sinh dục

C. Vùng lưng, vùng vai và vùng thắt lưng 

D. Vùng mặt, môi, gan bàn tay, gan bàn chân, da vùng sinh dục và quanh hậu môn 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Da Liễu - Phần 5
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên