Câu hỏi:

Lớp niêm mạc tử cung biến đổi thế nào để tạo thuận lợi cho trứng làm tổ?

547 Lượt xem
30/11/2021
3.4 9 Đánh giá

A.  Lớp niêm mạc dãn ra

B.  Lớp niêm mạc trở nên gồ ghề

C.  Lớp niêm mạc mỏng đi

D.  Lớp niêm mạc dày lên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Chọn câu trả lời đúng

A.  Khi cơ thể ở trạng thái nghỉ ngơi, phân hệ thần kinh giao cảm hoạt động.

B.  Khi cơ thể ở trạng thái nghỉ ngơi, phân hệ thần kinh đối giao cảm hoạt động.

C.  Mặt đỏ sau khi chạy là do phân hệ thần kinh đối giao cảm hoạt động.

D.  Nhanh cảm thấy đói do hệ thần kinh giao cảm hoạt động.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Trong buồng trứng chín và rụng là nhờ yếu tố nào?

A.  Hoocmôn.

B.  Chất dinh dưỡng từ thức ăn.

C.  Hoạt động co bóp của buồng trứng.

D.  Sự có mặt của tinh trùng trong tử cung.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Cơ quan nào sau đây không có chức năng bài tiết?

A.  Thận

B.  Ruột non

C.  Da

D.  Phổi

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Trên thực tế có hiện tượng bị quên kiến thức khi đi thi dù đã học. Biểu hiện đó là hiện tượng gì

A.  Hiện tượng hình thành phản xạ có điều kiện “không chú ý đến thông tin thường xuyên tiếp xúc”

B.  Hiện tượng ức chế phản xạ có điều kiện “ghi nhớ thông tin thường xuyên tiếp xúc”

C.  Hiện tượng hình thành phản xạ không điều kiện “không chú ý đến thông tin thường xuyên tiếp xúc”

D.  Hiện tượng ức chế phản xạ không điều kiện “ghi nhớ thông tin thường xuyên tiếp xúc”

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Vì sao những người thông minh thường có nhiều nếp nhăn trên bề mặt não?

A.  Nếp nhăn được tạo bởi các nơron thần kinh siêu việt.

B.  Nếp nhăn tạo thành các hố chứa nhiều các tế bào thần kinh hơn.

C.  Vì nhiều nếp nhăn giúp tăng diện tích bề mặt não.

D.  Nếp nhăn chứa các thụ thể tiếp nhận thông tin của não nên xử lý thông tin nhanh hơn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 66 (có đáp án): Ôn tập - Tổng kết
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh