Câu hỏi: Lớp kháng thể quan trọng nhất gây ra phản ứng quá mẫn typ III là:

299 Lượt xem
30/08/2021
3.7 6 Đánh giá

A. IgG

B. IgA

C. IgM

D. IgD

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nhóm thuốc nào sau đây thường gây dị ứng nhất:

A. Thuốc kháng viêm

B. Thuốc kháng sinh

C. Thuốc giảm sốt

D. Thuốc giảm đau

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Kết quả test tuberculin âm tính chứng tỏ:

A. bệnh nhân chắc chắn không bị mắc bệnh lao

B. bệnh nhân chưa bao giờ bị nhiễm lao 

C. bệnh nhân chưa bao giờ được tiêm vacxin phòng lao BCG

D. Cả 3 lựa chọn trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Quá trình nhận diện quyết định kháng nguyên của lympho bào T trong đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào:

A. mang tính đặc hiệu kháng nguyên, nhưng không mang tính đặc hiệu loài 

B. mang tính đặc hiệu loài, nhưng không mang tính đặc hiệu kháng nguyên 

C. vừa có tính đặc hiệu loài, vừa có tính đặc hiệu kháng nguyên 

D. cần có sự tham gia của kháng thể 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Penicillin có thể gây dị ứng thuốc theo phản ứng quá mẫn:

A. Typ I: Quá mẫn kiểu phản vệ

B. Typ II: Quá mẫn độc tế bào

C. Typ III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch

D. Tất cả các typ trên

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Trong thí nghiệm của Landsteiner - Chase và Lurie về đáp ứng miễn dịch trong bệnh lao:

A. kháng thể chống vi khuẩn lao không có khả năng bảo vệ cơ thể thoát khỏi bệnh lao nhưng có tác dụng ức chế vi khuẩn lao làm cho vi khuẩn lao không nhân lên được

B. kháng thể chống vi khuẩn lao chỉ có tác dụng bảo vệ cơ thể thoát khỏi bệnh lao khi có sự hợp tác của các tế bào đại thực bào

C. tất cả các tế bào lách, hạch ở chuột đã mẫn cảm với vi khuẩn lao có khả năng tiêu diệt trực tiếp vi khuẩn lao, nhờ đó có thể bảo vệ cơ thể thoát khỏi bệnh lao 

D. tế bào đại thực bào tăng khả năng ức chế và diệt vi khuẩn lao khi có sự hỗ trợ của các lympho bào T

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Miễn dịch học - Phần 5
Thông tin thêm
  • 12 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên