Câu hỏi: Lông tóc thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm:

180 Lượt xem
30/08/2021
2.8 5 Đánh giá

A. Tiếp cận với tuyến bã 

B. Bên trong chứa sợi lông 

C. Là phần lõ sâu xuống của thượng bì

D. Tất cả đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tuyến mồ hôi nước được cấu tạo gồm:

A. Chỉ có 1 phần : phần tiết mồ hôi nước 

B. Có 2 phần : phần tiết, phần ống qua trung bì 

C. Có 3 phần : phần tiết, phần ống qua trung bì và phần ống qua thượng bì 

D. Có 4 phần : phần tiết, phần ống qua trung bì, phần ống qua thượng bì và phần ống qua hạ bì

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Tuyến mồ hôi nước là gì?

A. Phần tiết hình tròn, khu trú ở lớp bì giữa hay bì sâu

B. Phần ống đi qua trung bì có cấu trúc như phần tiết nhưng ít bài tiết 

C. Phần ống đi qua thượng bì có hình xoắn ốc và tế bào có nhiễm hạt sừng 

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Hạ bì có đặc điểm:

A. Là mô mỡ dưới da, nằm giữa trung bì và cân hoặc màng xương 

B. Mô mỡ được cấu trúc bởi sợi keo, sợi đàn hồi, sợi lưới chia thành nhiều ngăn

C. Trong mô mỡ có chứa tế bào mỡ hình tròn, sáng, chứa đầy mỡ

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Tuyến mồ hôi nước có bao nhiêu tuyến trên 1 cm2 da:

A. 30-60 tuyến/cm2 da 

B. 60-100 tuyến/cm2 da 

C. 100-140 tuyến/cm2 da 

D. 140-340 tuyến/cm2 da

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Bao nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm gì dưới đây?

A. Bao nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông ra ngoài 

B. Bao nang lông là phần dài nhất ăn sâu xuống hạ bì 

C. Bao nang lông không thông ra với mặt da 

D. Bao nang lông thông ra với mặt da

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Thần kinh giao cảm lớp bì của da có chức năng:

A. Phụ trách chức năng vận động cơ bì

B. Phụ trách chức năng cảm giác nông 

C. Phụ trách chức năng cảm giác sâu 

D. Phụ trách chức năng điều kiển mạch máu, cơ nang lông tuyến mồ hôi

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Da Liễu - Phần 4
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên