Câu hỏi: Các phần phụ của lớp bì gồm có:

192 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Tuyến mồ hôi 

B. Tuyến bã 

C. Lông, tóc, móng

D. Tất cả đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Móng thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm:

A. Là cấu trúc hóa sừng mọc ra trở thành móng 

B. Móng gồm có mầm sinh móng nằm trong rãnh móng 

C. Thân móng cố định dính chắc vào giường móng và một bờ tự do

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Cổ nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm như thế nào?

A. Cổ nang lông hẹp không có miệng tuyến bã 

B. Cổ nang lông rộng có miệng tuyến bã thông ra ngoài 

C. Cổ nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông vào trong 

D. Cổ nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông ra ngoài 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Bao nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm thế nào?

A. Bao nang lông là phần dài nhất, ăn sâu xuống thượng bì

B. Bao nang lông là phần ngắn nhất, ăn sâu xuống hạ bì

C. Bao nang lông là phần dài nhất, ăn sâu xuống hạ bì

D. Bao nang lông là phần ngắn nhất, ăn sâu xuống thượng bì

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Tế bào tiết của tuyến mồ hôi nhờn khi tiết ra sẽ:

A.  Bị hủy một phần và đổ vào nang lông đoạn dưới tuyến bã 

B. Bị hủy một phần và đổ vào nang lông đoạn trên tuyến bã 

C. Bị hủy toàn bộ và đổ vào nang lông đoạn dưới tuyến bã 

D. Bị hủy toàn bộ và đổ vào nang lông đoạn trên tuyến bã

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Tuyến bã thuộc phần phụ của lớp bì có:

A. 100-400 tuyến bã trên 1 cm2

B. 400-900 tuyến bã trên 1 cm2

C. 900-1300 tuyến bã trên 1 cm2

D. 1300-1600 tuyến bã trên 1 cm2

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Hạ bì có đặc điểm:

A. Là mô mỡ dưới da, nằm giữa trung bì và cân hoặc màng xương 

B. Mô mỡ được cấu trúc bởi sợi keo, sợi đàn hồi, sợi lưới chia thành nhiều ngăn

C. Trong mô mỡ có chứa tế bào mỡ hình tròn, sáng, chứa đầy mỡ

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Da Liễu - Phần 4
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên