Câu hỏi: Các phần phụ của lớp bì gồm có:

185 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Tuyến mồ hôi 

B. Tuyến bã 

C. Lông, tóc, móng

D. Tất cả đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trung bình trên tất cả mặt da có khoảng:

A. 1-30 triệu sợi lông tóc 

B. 30-150 triệu sợi lông tóc 

C. 150-300 triệu sợi lông tóc

D. 300-450 triệu sợi lông tóc

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Tuyến mồ hôi nước có nhiều ở:

A. Mu bàn tay, mu bàn chân, rất nhiều ở môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ

B. Lòng bàn tay, lòng bàn chân, rất nhiều ở môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ

C. Mu bàn tay, mu bàn chân, không có ở môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ

D. Lòng bàn tay, lòng bàn chân, không có ở môi, quy đầu, âm vật, môi nhỏ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Thần kinh não tủy lớp bì của da có chức năng gì?

A.  Phụ trách chức năng vận động 

B. Phụ trách chức năng cảm giác

C. Phụ trách chức năng điều kiển mạch máu, cơ nang lông tuyến mồ hôi

D. Phụ trách chức năng giao cảm

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Tuyến mồ hôi là gì?

A. Gồm 1 loại là tuyến mồ hôi nước

B. Gồm 2 loại là tuyến mồ hôi nước và tuyến mồ hôi nhờn 

C. Gồm 3 loại là tuyến mồ hôi nước, tuyến mồ hôi nhờn và tuyến bã 

D. Gồm 4 loại là tuyến mồ hôi nước, tuyến mồ hôi nhờn, tuyến bã và lông tóc 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Tuyến mồ hôi nhờn có nhiều ở:

A. Vùng nách, mi mắt, ống tai ngoài, vú, chung quanh hậu môn, vùng gần xương mu, âm hộ, bìu, quanh rốn

B. Lòng bàn tay, lòng bàn chân, không có ở môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ

C. Mu bàn tay, mu bàn chân, môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ

D. Vùng bẹn, ống tai trong, quanh rốn, trán và vùng cằm

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Cổ nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm như thế nào?

A. Cổ nang lông hẹp không có miệng tuyến bã 

B. Cổ nang lông rộng có miệng tuyến bã thông ra ngoài 

C. Cổ nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông vào trong 

D. Cổ nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông ra ngoài 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Da Liễu - Phần 4
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên