Câu hỏi:

Loài người có cột sống hình chữ S và dáng đứng thẳng trong khi tổ tiên của loài người lại có cột sống hình chữ C và dáng đi khom. Sự khác biệt này chủ yếu là do

290 Lượt xem
30/11/2021
3.5 8 Đánh giá

A. Loài người có quá trình lao động và tập thể dục

B. B. Quá trình tự rèn luyện của cá thể

C. Tác động của chọn lọc tự nhiên dựa trên những đột biến sẵn có

D. Sự phát triển của não bộ và ý thức

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Người và thú có nhiều điểm giống nhau. Một trong những điểm giống nhau đó là

A. A. Có lông mao

B. B. Có lông vũ

C. C. Có vẩy sừng

D. D. Có da trơn

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Khi chuyển từ trên cây xuống đất, đặc điểm nào của vượn người được CLTN củng cố?

A. Tư thế thẳng đứng

B. B. Đôi tay được giải phóng

C. C. Sự biến đổi nhiều đặc điểm hình thái

D. Cả A, B và C đều đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Người cổ Nêanđectan sống cách đây bao nhiêu năm?

A. A. 5 triệu năm 

B. 30 triệu năm

C. 80 vạn - 1 triệu năm 

D. D. 5 - 20 vạn năm

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Điều khẳng định nào sau đây là không đúng?

A. A. Loài người có sự cách li địa lí

B. Con người vẫn chịu ảnh hưởng bởi môi trường, đột biến, chọn lọc tự nhiên

C. Ngày nay con người vẫn bị chi phối bởi các nhân tố sinh học

D. Ngày nay con người không bị chi phối bởi các nhân tố sinh học

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng tỏ gì?

A. A. Vượn người không có quan hệ họ hàng với người

B. B. Người và vượn người có chung nguồn gốc

C. C. Người có nguồn gốc từ vượn người

D. D. Chúng có quan hệ thân thuộc, gần gũi

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Ngày nay con người bị chi phối bởi những nhân tố nào?

A. Nhân tố sinh học và nhân tố xã hôi

B. B. Chỉ có nhân tố xã hội

C. C. Chỉ có nhân tố sinh học

D. Nhân tố sinh học đóng vai trò chủ đạo

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 12 bài 34 (có đáp án): Sự phát sinh loài người
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Học sinh