Câu hỏi:

Ngày nay con người bị chi phối bởi những nhân tố nào?

526 Lượt xem
30/11/2021
3.9 10 Đánh giá

A. Nhân tố sinh học và nhân tố xã hôi

B. B. Chỉ có nhân tố xã hội

C. C. Chỉ có nhân tố sinh học

D. Nhân tố sinh học đóng vai trò chủ đạo

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng tỏ gì?

A. A. Vượn người không có quan hệ họ hàng với người

B. B. Người và vượn người có chung nguồn gốc

C. C. Người có nguồn gốc từ vượn người

D. D. Chúng có quan hệ thân thuộc, gần gũi

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Điểm khác nhau cơ bản trong cấu tạo của vượn người với người là

A. Cấu tạo tay và chân

B. Cấu tạo của bộ răng

C. Cấu tạo và kích thước của bộ não

D. Cấu tạo của bộ xương

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Khi chuyển từ trên cây xuống đất, đặc điểm nào của vượn người được CLTN củng cố?

A. Tư thế thẳng đứng

B. B. Đôi tay được giải phóng

C. C. Sự biến đổi nhiều đặc điểm hình thái

D. Cả A, B và C đều đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Người và thú có nhiều điểm giống nhau. Một trong những điểm giống nhau đó là

A. A. Có tuyến sữa

B. Đẻ trứng

C. C. Răng không có sự phân hóa

D. D. Có da trơn

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Các bằng chứng hóa thạch cho thấy, quá trình tiến hóa hình thành nên các loài trong chi Homo diễn ra theo trình tự đúng là

A. A. Homo habilis → Homo erectus → Homo sapiens

B. B. Homo habilis → Homo neanderthalensis → Homo eretus → Homo sapiens

C. C. Homo erectus → Homo habilis → Homo sapiens

D. Homo habilis → Homo erectus → Homo neanderthalensis → Homo sapiens

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Hiện tượng nào sau đây được gọi là hiện tượng lại tổ?

A. A. Người có 3 đến 4 đôi vú

B. B. Phôi người giai đoạn 5 tháng có đuôi

C. Nguời đi xa trở về thăm quê hương, tồ tiên

D. D. Người có ruột thừa và nếp thịt ở khoé mắt

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 12 bài 34 (có đáp án): Sự phát sinh loài người
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Học sinh