Câu hỏi: Kích thước ống về của máy lạnh 2 cụm, 2 HP:

252 Lượt xem
30/08/2021
3.1 8 Đánh giá

A. ∅8

B. ∅10 

C. ∅12 

D. ∅16

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Bình chứa cao áp là thiết bị dùng để:

A. Ngưng tụ môi chất lạnh

B. Bảo vệ sự cố áp lực tăng cao

C. Chứa và điều hòa lượng môi chất tuần hoàn trong hệ thống lạnh

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Các dấu hiệu sau cho thấy tủ lạnh thiếu gas:

A. Trị số ampe tăng, đường hút quá lạnh, nhiệt dộ block giảm

B. Trị số ampe tăng, đường hút ít lạnh, nhiệt dộ block tăng

C. Trị số ampe giảm, đường hút ít lạnh, nhiệt dộ block tăng

D. Trị số ampe giảm, đường hút quá lạnh, nhiệt dộ block giảm

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Nhiệm vụ chính của bình trung gian:

A. Điều hòa lượng môi chất tuần hoàn trong hệ thống lạnh

B. Làm mát hơi nén tầm thấp

C. Chứa gas lỏng tách từ đường hút về

D. Quá lạnh gas lỏng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Đường ống cân bằng áp suất nối BCCA với dàn ngưng:

A. Sử dụng cho HTL giải nhiệt bằng không khí

B. Sử dụng cho HTL giải nhiệt bằng nước

C. Chỉ sử dụng cho HTL dùng môi chất NH3

D. Chỉ sử dụng cho HTL dùng môi Freon

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Vị trí bìngh tách lỏng (theo chiều chuyển động của môi chất):

A. Trước dàn bay hơi

B. Trước dàn ngưng tụ

C. Sau dàn bay hơi và trước máy nén

D. Sau dàn ngưng tụ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Khí không ngưng trong HTL sẽ gây:

A. Tăng áp suất ngưng tụ

B. Tăng nhiệt độ cuối tầm nén

C. Giảm tuổi thọ của máy

D. Đúng hết

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh - Phần 1
Thông tin thêm
  • 59 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên