Câu hỏi: Kích thích thần kinh X:

239 Lượt xem
30/08/2021
3.6 10 Đánh giá

A. Co cơ Reissessen, giảm lưu lượng khí vào phổi

B. Co cơ Reissessen, tăng lưu lượng khí vào phổi

C. Dãn cơ Reissessen, giảm lưu lượng khí vào phổi 

D. Dãn cơ Reissessen, tăng lưu lượng khí vào phổi

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chất Surfactant có đặc điểm:

A. Làm gia tăng sức căng của bề mặt lớp dịch lót phế nang

B. Do tế bào biểu mô phế nang type 2 bài tiết

C. Ảnh hưởng đến lớp dịch bên trong đường dẫn khí

D. Chủ yếu được bài tiết vào 3 tháng đầu của thời ký phôi thai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Thiếu chất surfactant, các phế nang sẽ:

A. Co xẹp 

B. Phồng to và vỡ 

C. Tích tụ dịch phù 

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Điện thế hoạt động của tế bào cơ vân:

A. Có pha bình nguyên kéo dài

B. Lan ra tất cả các phần của cơ và hệ thống ống T

C. Là nguyên nhân gây tăng nồng độ Ca++ trong bể chứa tận cùng của mạng lưới nội bào

D. Kéo dài hơn so với điện thế động của tế bào cơ tim

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Chất Surfactant:

A. Do tế bào biểu mô phế nang type 2 bài tiết vào khoảng tháng 4-5 của thai kỳ

B. Chất Surfactant làm tăng sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang, giúp ổn định phế nang

C. Theo định luật Laplace , lực căng thành càng tăng thì áp suất khí trong phế năng càng tăng lên

D. Chất Surfactant giúp điều chỉnh bán kính phế nang theo lực căng thành

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Bình thường phổi không bị co nhỏ về rốn phổi có tính tính đàn hồi là nhờ vai trò chính của: 

A. Áp suất âm trong khoang màng phổi

B. Sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang 

C. Chất surfactant

D. Các sợi elastin và collagen trong nhu môi phổi

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Nói về nơron vận động chậm, CHỌN CÂU SAI:

A. Tỉ lệ hưng phấn thấp

B. Tốc độ dẫn truyền chậm

C. Tần số xung động chậm

D. Độ bền bỉ kém

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 24
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên