Câu hỏi: Không nên sử dụng thực phẩm có xương chế biến làm thức ăn để tránh dị vật đường thở:

172 Lượt xem
30/08/2021
3.7 10 Đánh giá

A. Đúng 

B. Sai

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Dấu hiệu nào sau đây quan trọng nhất chẩn đoán dị vật phế quản:

A. Tiền sử có “Hội chứng xâm nhập”

B. thở hai thì, thở nhanh nông

C. Soi gắp được dị vật phía dưới khí quản 

D. Ho và sốt cao

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Thể xuất ngoại Zygoma hay gặp ở lứa tuổi: 

A. Ở bất kỳ tuổi nào

B. Dưới 1 tuổi

C. Dưới 10 tuổi

D. Từ 5 đến 15 tuổi

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Trên cơ sở một viêm tai xương chũm mạn tính thường, có các triệu chứng của một đợt cấp tính và đe dọa có biến chứng, được gọi là:

A. Viêm tai xương chũm mạn tính đợt cấp

B. Viêm tai xương chũm mạn tính tái diễn

C. Viêm tai xương chũm mạn tính tái phát

D. Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Bệnh lý áp xe tiểu não nghèo về triệu chứng và khó chẩn đoán do:

A. Áp xe nằm hoàn toàn trong chất não ít liên hệ ra bên ngoài nên ít gây ra triệu chứng

B. Thường chỉ có 1 ổ áp xe nên triệu chứng nghèo nàn

C. Kích thước ổ áp xe thường nhỏ nên ít gây triệu chứng

D. Phần lớn bán cầu tiểu não là vùng câm nên khi bị phá hủy không có biểu hiện lâm sàng hay chỉ thoáng qua không tồn tại lâu, ngoài ra khả năng bù trừ rất lớn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Tiên lượng dị vật đường thở nào nặng nề nhất trong các tình huống sau:

A. Đến viện sớm chưa có biến chứng 

B. Đến sớm bắt đầu có biến chứng

C. Đến trễ đã có biến chứng

D. Đến trễ chưa có biến chứng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Trong chỉ định chụp phim Schuller, ý nào sau đây không đúng:

A. Để đánh giá các thông bào xương chũm

B. Được chỉ định trong viêm tai xương chũm cấp và mạn tính

C. Có thể thấy được hình ảnh nghi ngờ cholesteatome 

D. Là căn cứ chính để chỉ định phẩu thuật tai cấp cứu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng - Phần 27
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên