Câu hỏi: Khối sùi nhiễm khuẩn trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn không có thành phần sau:

195 Lượt xem
30/08/2021
3.2 10 Đánh giá

A. Tiểu cầu

B. Bạch cầu

C. Vi khuẩn

D. Nguyên bào sợi

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong bệnh cầu thận nào dưới đây, các cầu thận nỡ to dưới KHV quang học:

A. Viêm cầu thận sau nhiễm liên cầu

B. Viêm cầu thận màng

C. Viêm cầu thận thể thương tổn tối thiểu

D. Viêm cầu thận trong lupus ban đỏ hệ thống

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Đặc điểm sau không có trong viêm tâm nội mạc nhiễm khuẩn bán cấp:

A. Thường xuất hiện trên các van tim đã bị tổn thương do thấp hoặc do dị tật bẩm sinh

B. Cơ chế sinh bệnh học vẫn chưa rõ

C. Do các vi khuẩn có độc tính thấp

D. Tổn thương giải phẫu bệnh đặc trưng là các khối sùi

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trong bệnh cầu thận nào màng đáy cầu thận dày đều khắp:

A. thận hư nhiễm mỡ

B. viêm cầu thận màng

C. viêm cầu thận màng tăng sinh

D. viêm cầu thận tăng sinh lan tỏa

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Sự tăng sinh của các tế bào nội mô và tế bào gian mạch, sự xâm nhiễm của các BCĐN trung tính và bạch cầu đơn nhân là đặc điểm vi thể của bệnh:

A. thận hư nhiễm mỡ

B. viêm cầu thận màng

C. viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu

D. viêm cầu thận trong luput ban đỏ hệ thống

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Viêm thận bể thận cấp có các đặc điểm sau:

A. Phần lớn các cầu thận bị xơ hóa,thoái hóa,dấu xi

B. Mô kẽ thận tăng sinh xơ và xâm nhập lympho

C. Các ống thận teo nhỏ, lòng ống chứa các trụ Hyalin

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Triệu chứng lâm sàng của viêm thận bể thận cấp là: 

A. Sốt rét run, đau cột sống thắt lưng, tiểu khó , tiểu đục như nước vo gạo

B. Sốt rét run, đau cột sống thắt lưng, thở khó, ho ra máu

C. Phù mặt, cao huyết áp, tiểu ít, tiểu máu

D. Sốt cao rét run, đau quanh rốn , đi cầu phân nhầy máu- mũ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 24
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên