Câu hỏi: Trong bệnh cầu thận nào màng đáy cầu thận dày đều khắp:

173 Lượt xem
30/08/2021
3.3 10 Đánh giá

A. thận hư nhiễm mỡ

B. viêm cầu thận màng

C. viêm cầu thận màng tăng sinh

D. viêm cầu thận tăng sinh lan tỏa

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Triệu chứng lâm sàng của viêm thận bể thận cấp là: 

A. Sốt rét run, đau cột sống thắt lưng, tiểu khó , tiểu đục như nước vo gạo

B. Sốt rét run, đau cột sống thắt lưng, thở khó, ho ra máu

C. Phù mặt, cao huyết áp, tiểu ít, tiểu máu

D. Sốt cao rét run, đau quanh rốn , đi cầu phân nhầy máu- mũ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Trong viêm thận bể thận thường gặp các tổn thương sau:

A. Tổn thương cả ống thận ,bể thận và mô kẽ thận

B. Tổn thương mất chân các tế bào biểu mô có chân

C. Tổn thương chủ yếu các cầu thận ,các ống thận được bảo tồn

D. Tổn thương cả 2 thận,thận teo nhỏ, bề mặt vỏ thận lấm chấm hạt

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Hình ảnh thận teo nhỏ, ranh giới giữa vùng võ và vùng tủy không rõ, mô kẽ xâm nhập lympho và xơ hóa là đặc trưng của bệnh:

A. Viêm cầu thận cấp

B. Viêm thận bể thận cấp

C. Viêm cầu thận màng tăng sinh

D. Viêm thận bể thận mạn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trong bệnh cầu thận nào dưới đây, một số cầu thận xơ hóa và một số cầu thận lại bình thường dưới KHV quang học:

A. Viêm cầu thận thể thương tổn tối thiểu

B. Viêm cầu thận màng

C. Viêm cầu thận xơ hóa cục bộ

D. Viêm cầu thận trong lupus ban đỏ hệ thống

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Yếu tố thuận lợi dẩn đến viêm thận bể thận cấp là:

A. Dùng các dụng cụ thông tiểu

B. U xơ tuyến tiền liệt D - Tất cả đều sai E - Tất cả đều đúng

C. Sỏi đường tiết niệu

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Viêm thận bể thận cấp có các đặc điểm:

A. Phần lớn cầu thận bình thường

B. Lòng các ống thận phù nề, xâm nhập BCĐN

C. Mô kẽ thận rải rác có các ổ áp xe

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 24
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên