Câu hỏi:

Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái

353 Lượt xem
30/11/2021
3.4 10 Đánh giá

A.  ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất.

B. B. mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.

C. giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường.

D. D. ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi mất đi nhóm

A.  trước sinh sản.

B.  đang sinh sản.

C. C. trước sinh sản và đang sinh sản.

D. đang sinh sản và sau sinh sản

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật, làm

A.  thay đổi đặc điểm hình thái, cấu tạo giải phẫu, sinh lí của thực vật, hình thành các nhóm cây ưa sáng, ưa bóng.

B.  tăng hoặc giảm sự quang hợp của cây.

C.  thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lí của thực vật.

D. D. ảnh hưởng tới cấu tạo giải phẫu, sinh sản của cây.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng không phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là

A.  yếu tố hữu sinh.

B.  yếu tố vô sinh.

C.  các bệnh truyền nhiễm.

D. D. nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Nếu mật độ cá thể của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì

A.  sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên.

B.  sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống.

C.  sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên.

D. D. sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm

A.  tất cả các nhân tố vật lý hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.

B.  đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật.

C.

D. D. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi giữa học kì 2 Sinh 12 (Đề 1)
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh