Câu hỏi: Khoảng cách bảo đảm an toàn bao gồm:
A. Khoảng cách an toàn về vệ sinh lao động
B. Khoảng cách an toàn giữa các phương tiện vận chuyển
C. Khoảng cách an toàn về điện, khoảng cách an toàn nổ mìn
D. Tất cả các câu đều đúng
Câu 1: Nguyên tắc và tiêu chuẩn để bố trí số lượng cán bộ kiểm tra kỹ thuật an toàn và bảo hộ lao động là dựa vào:
A. Dựa vào tính chất sản xuất.
B. Điều kiện lao động phức tạp dễ xảy ra tai nạn lao động.
C. Cả a và b đều đúng.
D. Cả a và b đều sai.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Một số yêu cầu đối với cán bộ kiểm tra kỹ thuật an toàn là phải:
A. Nắm vững đường lối chính sách bảo hộ lao động của đảng và chính phủ về bảo hộ lao động.
B. Nắm vững các qui phạm và các qui trình kỹ thuật an toàn của ngành nghề.
C. Hiểu biết và làm tốt những vấn đề về nghiệp vụ khi thực hiện các công việc kiểm tra công tác lập kế hoạch bảo hộ lao động, tổ chức huấn luyện về bảo hộ lao động.
D. Cả 3 câu đều đúng.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Các bộ phận truyền động bao gồm là:
A. Trục máy, bánh răng, dây đai truyền
B. Ô tô, máy trục, tầu, gòong
C. Máy bay, tàu thủy
D. Tất cả các câu đều đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Thiết bị chiếu sáng có những nhiệm vụ nào sau đây:
A. Phân bổ ánh sáng phù hợp với mục đích chiếu sáng.
B. Bảo vệ cho mắt trong khi làm việc không bị quá chói do độ chói quá cao của nguồn sáng.
C. Bảo vệ nguồn sáng tránh va chạm, bị gió, mưa, nắng, bụi…
D. Tất cả đều đúng.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Thiết bị bảo hiểm hay thiết bị phòng ngừa bao gồm có:
A. Hệ thống có thể tự động phục hồi lại
B. Hệ thống phục hồi lại khả năng làm việc bằng tay
C. Hệ thống phục hồi lại khả năng làm việc bằng cách thay thế cái mới
D. Tất cả các câu đều đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Sự nổ của các bình chịu áp suất cao là:
A. Nổ vật lý
B. Sự nổ của kim loại chảy lỏng
C. Nổ hóa chất
D. Tất cả các câu đều đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật an toàn lao động - Phần 4
- 4 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật an toàn lao động có đáp án
- 807
- 5
- 30
-
65 người đang thi
- 561
- 5
- 30
-
47 người đang thi
- 876
- 5
- 30
-
27 người đang thi
- 697
- 6
- 30
-
89 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận