Câu hỏi: Khi xem xét đến yếu tố sóng, hướng tuyến luồng nên được bố trí
A. Song song với hướng sóng
B. Vuông góc với hướng sóng
C. Tạo với hướng sóng tới góc khoảng 25-30 độ
D. Không phụ thuộc vào hướng sóng
Câu 1: Khi thiết kế đường cao tốc ở vùng đồng bằng. Trong các phương án sau chọn phương án nào là đúng với quy đinh tiêu chuẩn.
A. Tốc độ thiết kế 120 - 130 km/h
B. Tốc độ thiết kế 100 - 120 km/h
C. Tốc độ thiết kế 80 - 100 km/h
D. Tốc độ thiết kế 60 - 80 km/h
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 2: Tốc độ cho phép lưu hành trên đường là phương án nào trong phương án sau:
A. Là tốc độ thiết kế của đường
B. Là tốc độ quy định theo cấp hạng kỹ thuật của đường
C. Là tốc độ tối thiểu xe chay trên đường
D. Là tốc độ lưu hành cho phép phụ thuộc vào tình trạng thực tế của đường do cơ quan quản lý đường quy định
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Hãy cho biết ý nghĩa cơ học của hệ số kiên cố theo Prô-tô-đia- cô- nốp fkp?
A. Là cường độ quy đổi của đá.
B. Là hệ số ma sát quy đổi của nền.
C. Là hệ số thực nghiệm đặc trưng cho áp lực địa tầng.
D. Là hệ số thực nghiệm đặc trưng cho khả năng tự đứng vững của hang đào.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Khoảng cách giữa hai tim hầm đơn song song được xác định theo công thức: ![]()
A. Đảm bảo khả năng chịu lực của khối đất nằm giữa hai hầm
B. Đảm bảo an toàn nổ mìn khi hai đường hầm cùng thi công
C. Đảm bảo khi khoan cắm neo các neo không giao cắt nhau
D. Đảm bảo không gian ngoài hai cửa hầm đủ rộng để bố trí vòng quay đầu xe
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Lực nâng (hoặc ép xuống) của gió tác dụng lên cánh hẫng của dầm đúc hẫng trong giai đoạn thi công được tính như thế nào?
A. 1,25 kN/m2 × diện tích mặt cầu × sin 10°
B. 0,5 kN/m2 × diện tích mặt cầu × sin 10°.
C. 2,4 × 10-4 Mpa × diện tích mặt cầu.
D. Tính theo tải trọng gió đứng điều 3.8.2 ( 22TCN-272-05)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Độ bằng phẳng của mặt đường có thể dùng thước 3 mét để kiểm tra. Đối với mặt đường cấp cao A1 ( bê tông nhựa, bê tông xi măng) thì quy định nào đúng trong các phương án sau:
A. 70% số khe hở dưới 3mm và 30% số khe hở phải dưới 5 mm.
B. 20% số khe hở dưới 3mm và 80% số khe hở phải dưới 5 mm.
C. 30% số khe hở dưới 3mm và 70% số khe hở phải dưới 5 mm.
D. 40% số khe hở dưới 3mm và 60% số khe hở phải dưới 5 mm.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 42
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án
- 594
- 1
- 50
-
45 người đang thi
- 529
- 0
- 50
-
92 người đang thi
- 516
- 0
- 50
-
45 người đang thi
- 515
- 2
- 50
-
25 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận