Câu hỏi: Hệ số làn xe m không được dùng cho những trường hợp nào?

248 Lượt xem
30/08/2021
3.8 9 Đánh giá

A. Trạng thái giới hạn mỏi.

B. Khi số làn chất tải là 2.

C. Trạng thái mỏi và khi sử dụng hệ số phân bố ngang tính theo các công thức lập sẵn trong Tiêu chuẩn 22TCN 272-05.

D. Khi sử dụng các phương pháp phân tích chính xác.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Để xác định hiệu ứng do tải trọng thường xuyên DC tác dụng lên cầu dầm liên tục thi công theo phương pháp đúc hẫng cân bằng ta chất tải trọng này lên sơ đồ tính toán nào của kết cấu nhịp?

A. Sơ đồ dầm liên tục

B. Sơ đồ dầm giản đơn mút thừa

C. Sơ đồ đúc hẫng cân bằng

D. Sơ đồ kết cấu nhịp trước khi thực hiện đốt hợp long cuối cùng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Trước khi về ga giả sử cần thiết kế 3 đường cong liên tiếp, hãy chỉ ra tập hợp bán kính đường cong nào là hợp lý nhất?

A. 1000 – 800 – 600 m – Ga

B. 800 – 800 – 800 m – Ga

C. 600 – 800 – 1000 m – Ga

D. 1000 – 600 – 800 m – Ga

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc trên đường cong được nới rộng như thế nào so với khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc trên đường thẳng?

A. Nới rộng về phía bụng đường cong

B. Nới rộng về phía lưng đường cong

C. Nới rộng về cả phía bụng và phía lưng đường cong

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Những loại hình đường sắt nào cần thiết phải sử dụng đường ray không khe nối?

A. Đường sắt có tốc độ nhỏ hơn 120 km/h

B. Đường sắt cao tốc

C. Đường sắt đô thị

D. Cả đáp án b và c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Độ dằn của tầu (độ chìm xuống của tầu so với mực nước tĩnh) lớn nhất khi:

A. Vận tốc chạy tầu lớn và độ sâu chạy tầu nhỏ

B. Vận tốc chạy tầu lớn và độ sâu chạy tầu lớn

C. Vận tốc chạy tầu nhỏ và độ sâu chạy tầu lớn

D. Vận tốc chạy tầu nhỏ và độ sâu chạy tầu nhỏ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 42
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên