Câu hỏi: Khi xác định được ung thư dạ dày ở giai đoạn TisN0M0, điều trị bằng cách:

252 Lượt xem
30/08/2021
3.2 10 Đánh giá

A. Hoá trị liệu

B. Xạ trị liệu bằng tia X

C. Cắt dạ dày rộng rãi

D. Cắt niêm mạc dạ dày vùng tổn thương phối hợp hoá trị

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Sarcome cơ trơn dạ dày có đặc điểm:

A. Tổn thương cơ ở vùng hang vị, luôn có di căn hạch

B. Tổn thương cơ ở vùng hang vị, có loét và chảy máu

C. Tổn thương cơ vùng thân, có loét và chảy máu

D. Tổn thương cơ vùng ống môn vị có loét

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Trong các phương tiện điều trị tại chỗ qua nội soi, đặt stent kim loại tự giãn được xử dụng trong các trường hợp sau đây, ngoại trừ:

A. U đang có nguy cơ dò, thủng

B. Hẹp sau xạ trị

C. Giảm các biến chứng hơn so với dùng stent bằng plastic

D. Sau phẫu thuật cắt niêm mạc bằng thòng lọng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Thuốc INH gây tổn thương gan với đặc điểm:

A. Thường xảy ra chậm sau dùng thuốc.

B. Không có biểu hiện ngoài gan.

C. Chỉ tăng men gan tạm thời.

D. Cả A, B và C đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Các thuốc gây tác động trực tiếp lên tế bào gan có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

A. Phá huỷ cấu trúc tế bào gan

B. Gây ứ mật

C. Mức độ tổn thương tương quan với nồng độ thuốc

D. Có biểu hiện tổn thương cơ quan khác ngoài gan

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Các thuốc gây tổn thương gan qua cơ chế đặc ứng có đặc điểm:

A. Khả năng gây độc phụ thuộc lượng enzym của gan.

B. Thời gian ủ bệnh của lần trúng độc sau tương tự như lần trước.

C. Có các biểu hiện tổn thương ngoài gan.

D. Tổn thương có tương quan với liều lượng thuốc.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Các triệu chứng sau đây gợi ý u carcinoid dạ dày, ngoại trừ:

A. Tổn thương loét nhiều nơi ở dạ dày

B. U phát triễn lan đến lớp cơ

C. Có triệu chứng phừng mặt rõ

D. Không có triệu chứng tiêu chảy

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 19
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên