Câu hỏi: Khi nồng độ SO2 trong khí thải cao, người ta thường áp dụng quá trình xử lý bằng nước kết hợp với chất:

220 Lượt xem
30/08/2021
3.9 9 Đánh giá

A. Dung dịch H2O2 

B. Dung dịch KMnO4 

C. Dung dịch K2MnO4 

D. Dung dịch H2SO4 5%

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn phương án sai: Quá trình hấp thụ đóng một vai trò quan trọng trong sản xuất hóa học, nó được ứng dụng để

A. 1111Thu hồi các cấu tử quý, làm sạch khí 

B. Biến đổi cấu tử này thành cấu tử khác 

C. Tách hổn hợp thành cấu tử riêng

D. Tạo thành sản phẩm cuối cùng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Trong công nghệ xử lý khí bằng phương pháp hấp thụ, người ta không áp dụng dạng dung môi:

A. Có tính chất hòa tan chọn lọc 

B. Có độ nhớt cao 

C. Không tạo chất kết tủa 

D. Không gây ăn mòn thiết bị

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Tác dụng của khuyếch tán rối trong hấp thụ:

A. Làm cho nồng độ phân tử được đều đặn trong khối chất

B. Làm cho các phân tử chuyển động về phía lớp biên của khối chất

C. Làm cho nồng độ phân tử dịch chuyển trong khối chất

D. Làm cho các phân tử chuyển động ra xa phía lớp biên của khối chất

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Chọn phương án sai: Hấp thụ là quá trình hấp khí bằng chất lỏng:

A. Khí được hút gọi là chất bị hấp thụ 

B. Chất lỏng dùng để hút gọi là dung môi (còn gọi là chất hấp thụ) 

C. Khí không bị hấp thụ gọi là khí trơ 

D. Khí được hút gọi là chất hấp thụ

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Chất thường được làm chất hấp thụ là:

A. Có hoạt tính hóa học mạnh

B. Có tính bốc hơi nhỏ 

C. Có tính bốc hơi nhỏ, chất có tính oxi hóa mạnh 

D. Chất có tính oxi hóa mạnh

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 6: Cơ chế của quá trình hấp thụ diễn ra theo thứ tự:

A. Xâm nhập, khuyếch tán, hòa tan 

B. Khuyếch tán, Xâm nhập, hòa tan

C. Khuyếch tán, Xâm nhập, hòa tan và khuyếch tán 

D. Khuyếch tán, Xâm nhập và khuyếch tán 

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường - Phần 10
Thông tin thêm
  • 20 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên