Câu hỏi:

Khẳng định nào đúng khi nói về ổ sinh thái?

145 Lượt xem
05/11/2021
3.6 7 Đánh giá

A. Các loài cùng sổng trong một khu vực thường có ổ sinh thái trùng nhau

B. Ổ sinh thái của loài càng rộng thì khả năng thích nghi của loài càng kém

C. Ổ sinh thái chính là tổ hợp các giới hạn sinh thái của loài về tất cả các nhân tố sinh thái.

D. Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì ổ sinh thái của mỗi loài càng được mở rộng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản như thế nào?

A. Tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái

B. Tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái 

C. Tạo ra cây con giống cây bố và mẹ, có sự kết hợp của giao từ đực và giao tử cái

D. Tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Phần lớn các loài thực vật có hoa và dương xỉ được hình thành bằng cơ chế:

A. Cách li địa lí

B. Lai xa và đa bội hóa

C. Cách li tập tính.

D. Cách li sinh thái

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Sự kiện nào thuộc về đại cổ sinh?

A. Xuất hiện thực vật có hoa, phân hóa côn trùng

B. Thực vật có hạt xuất hiện, phát sinh bò sát

C. Phát sinh tảo và động vật không xương sống thấp ở biển

D. Phát sinh thú và chim, phân hóa bò sát cổ

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Khi nói về kích thước quần thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

A. Kích thước tối thiểu là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có đế duy trì và phát triển

B. Kích thước tối đa là số lượng cá thể lớn nhất mà quần thể có thể có được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

C. Kích của quần thể thường được duy trì ổn định, ít thay đổi theo thời gian.

D. Kích thước quần thể phụ thuộc vào tỉ lệ sinh sản, tỉ lệ tử vong, nhập cư và xuất cư.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh học của Trường THPT Nguyễn Văn Thìn
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh