Câu hỏi:
Khái niệm dùng để chỉ những thuộc tính cơ bản vốn có của sự vật, hiện tượng, biểu thị trình độ phát triển, quy mô tốc độ vận động của sự vật, hiện tượng là
A. bước nhảy.
B. chất.
C. lượng.
D. điểm nút.
Câu 1: Trong Triết học, độ của sự vật và hiện tượng là giới hạn mà trong đó
A. chưa có sự biến đổi nào xảy ra.
B. sự biến đổi về lượng làm thay đổi về chất của sự vật.
C. sự biến đổi về lượng chưa làm thay đổi về chất.
D. sự biến đổi của chất diễn ra nhanh chóng.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Trong cách thức vận động, phát triển, mỗi sự vật và hiện tượng đều có hai mặt thống nhất với nhau, đó là
A. độ và điểm nút.
B. điểm nút và bước nhảy.
C. chất và lượng.
D. bản chất và hiện tượng.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Để phân biệt sự vật, hiện tượng này với các sự vật và hiện tượng khác, cần căn cứ vào yếu tố nào dưới đây?
A. A. Lượng.
B. Chất.
C. C. Hình thức.
D. Điểm nút.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Trong Triết học, điểm nút là điểm giới hạn mà tại đó
A. A. sự vật và hiện tượng vẫn giữ nguyên về chất.
B. sự vật và hiện tượng thay đổi về chất.
C. lượng mới ra đời.
D. sự vật mới hình thành, phát triển.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Phương án nào dưới đây đúng khi bàn về mối quan hệ giữa sự biến đổi về lượng và sự biến đổi về chất?
A. Mọi sự biến đổi về lượng đều dẫn đến sự biến đổi về chất.
B. Lượng biến đổi dần dần đạt tới một giới hạn nhất định làm cho chất biến đổi.
C. Chất mới ra đời vẫn giữ nguyên lượng cũ.
D. Lượng biến đổi liên tục làm cho chất thay đổi.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Sự biến đổi về lượng và sự biến đổi về chất khác nhau như thế nào?
A. Chất biến đổi trước, hình thành lượng mới tương ứng.
B. Lượng biến đổi nhanh, chất biến đổi chậm.
C. Lượng biến đổi trước và chậm, chất biến đổi sau và nhanh.
D. Chất và lượng cùng biến đổi nhanh chóng.
30/11/2021 0 Lượt xem

Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm GDCD 10 Bài 5 (có đáp án): Cách thức vận động, phát triên của sự vật và hiện tượng
- 0 Lượt thi
- 24 Phút
- 19 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Phần thứ nhất: Công dân với việc hình thành thế giới quan, phương pháp luận khoa học
- 343
- 0
- 22
-
33 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận