Câu hỏi: Kết cấu của phí tổn quản lý vật liệu thường gồm:

197 Lượt xem
30/08/2021
3.4 5 Đánh giá

A. Phí tổn công cụ dụng cụ, nhân lực điều hành và quản lý, bảo hiểm và khấu hao

B. Phí tổn công cụ dụng cụ, nhân lực điều hành và quản lý, chi phí sữa chữa kho hàng

C. Phí tổn công cụ dụng cụ, nhân lực điều hành và quản lý, phí tổn mua hàng

D. Phí tổn công cụ dụng cụ, nhân lực điều hành và quản lý, chi phí vận hành máy sản xuất

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong sơ đồ các mối quan hệ thể hiện:

A. Tương quan giữa các quan hệ

B. Cách bố trí các mối quan hệ

C. Mức độ của các mối quan hệ và nguyên nhân của chúng

D. Vị trí các mối quan hệ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Mặt bằng hướng theo công nghệ trong chiến lược bố trí mặt bằng thường áp dụng cho các hoạt động sản xuất công nghệ gián đoạn có nghĩa là:

A. Công nghệ có mức sản lượng cao, mức biến đổi sản phẩm thấp

B. Công nghệ có mức sản lượng thấp, mức biến đổi sản phẩm cao

C. Công nghệ có mức sản lượng cao, mức biến đổi sản phẩm thấp

D. Công nghệ có mức sản lượng thấp, có mức biến đổi sản phẩm thấp

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Việc bố trí mặt bằng định hướng theo sản phẩm được định hướng theo sản phẩm qua hai loại dây chuyền nào:

A. Sản xuất và lắp ráp

B. Sản xuất và bão trì

C. Bão quản và lắp ráp

D. Vận chuyển và bảo trì

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Nội dung của chiến lược bố trí mặt bằng:

A. Mặt bằng cố định vị trí

B. Mặt bằng định hướng theo công nghệ

C. Mặt bằng định hướng theo chất lượng

D. Mặt bằng văn phòng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Phí tồn quản lý vật liệu là một loại phí bao gồm các phí tổn sau: (Chọn câu sai)

A. Phí tồn vận chuyển đến (incoming transport costs)

B. Phí tồn trữ (storage costs)

C. Phí vận chuyển đi (outgoing transport cost) của vật liệu

D. Phí thuê ngoài (outsourcing costs)

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất - Phần 22
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên