Câu hỏi: Kết cấu của phí tổn quản lý vật liệu thường gồm:

120 Lượt xem
30/08/2021
3.4 5 Đánh giá

A. Phí tổn công cụ dụng cụ, nhân lực điều hành và quản lý, bảo hiểm và khấu hao

B. Phí tổn công cụ dụng cụ, nhân lực điều hành và quản lý, chi phí sữa chữa kho hàng

C. Phí tổn công cụ dụng cụ, nhân lực điều hành và quản lý, phí tổn mua hàng

D. Phí tổn công cụ dụng cụ, nhân lực điều hành và quản lý, chi phí vận hành máy sản xuất

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Phí tổn quản lý vật liệu là một loại phí bao gồm các phí tổn sau:

A. Phí bảo hành vật liệu

B. Phí tổn vận chuyển đến

C. Phí tồn trữ

D. Phí tổn vận chuyển đi

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Yêu cầu dòng thông tin trong tiêu chuẩn bố trí mặt bằng tốt phải:

A. Bố trí mặt bằng phải tạo được một không gian khép kín

B. Nhanh nhạy, đúng lúc, kịp thời

C. Bố trí mặt bằng có nhiều văn phòng riêng cho mỗi bộ phận

D. Tiết kiệm chi phí và nhân lực

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Mục tiêu của việc bố trí kho hàng là:

A. Tìm kiếm sự cân bằng tối ưu giữa chi phí quản lý vật liệu và chi phí tồn trữ vật liệu

B. Tìm kiếm sự cân bằng tối ưu giữa phí tổn cố định và phí tổn biến đổi vật liệu

C. Tìm kiếm sự cân bằng tối ưu giữa sản xuất và tồn trữ hàng

D. Tìm kiếm sự cân bằng tối ưu về nhân lực

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Việc bố trí mặt bằng văn phòng trở nên đơn giản khi:

A. Mọi công việc đểu phải lên lịch

B. Mọi công việc đểu phải đưa lên bảng thông báo của doanh nghiệp để mọi người tham khảo

C. Mọi công việc đểu được thực hiện qua điện thoại và các phương tiện truyền thông từ xa

D. Mọi công việc đều thông qua giấy tờ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Trong sơ đồ các mối quan hệ thể hiện:

A. Tương quan giữa các quan hệ

B. Cách bố trí các mối quan hệ

C. Mức độ của các mối quan hệ và nguyên nhân của chúng

D. Vị trí các mối quan hệ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất - Phần 22
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên