Câu hỏi: Xác định mức độ sản xuất hằng ngày là lấy thời gian làm việc mỗi ngày (ca) chia cho nhu cầu sản xuất mỗi ngày, tỷ lệ này gọi là:

150 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá

A. Nmin (số nơi làm việc tối thiểu)

B. Thời gian chu kỳ

C. Thời gian hiện hành

D. Thời gian bi quan

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Phí tổn quản lý vật liệu bao gồm mấy loại:

A. 2 loại

B. 3 loại

C. 4 loại

D. 5 loại

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Việc bố trí nơi làm việc của nhân viên văn phòng phụ thuộc vào:

A. Quá trình thực hiện công việc văn phòng và mối quan hệ giữa các nhân viên với nhau

B. Do ý thích của mỗi nhân viên

C. Tùy vào các kỹ sư xây dựng sắp xếp

D. Vị trí càng cao thì vị trí càng tốt

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Mục tiêu của việc bố trí kho hàng là:

A. Tìm kiếm sự cân bằng tối ưu giữa chi phí quản lý vật liệu và chi phí tồn trữ vật liệu

B. Tìm kiếm sự cân bằng tối ưu giữa phí tổn cố định và phí tổn biến đổi vật liệu

C. Tìm kiếm sự cân bằng tối ưu giữa sản xuất và tồn trữ hàng

D. Tìm kiếm sự cân bằng tối ưu về nhân lực

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Mục tiêu của chiến lược bố trí mặt bằng chính là việc phát triển một phương thức bố trí mặt bằng đáp ứng được ưu cầu của:

A. Chất lượng công việc và lao động

B. Thiết kế sản phẩm

C. Quy mô doanh nghiệp

D. Tiết kiện chi phí

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Mục tiêu của nhà sản xuất:

A. Tạo ra dòng di chuyển liên tục đều đặn trên quy trình

B. Tạo ra lượng tồn kho nhiều nhất

C. Tạo ra sự thừa thải trong sản xuất

D. Tạo ra lượng hàng hóa tốt nhất

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Phí tồn quản lý vật liệu là một loại phí bao gồm các phí tổn sau: (Chọn câu sai)

A. Phí tồn vận chuyển đến (incoming transport costs)

B. Phí tồn trữ (storage costs)

C. Phí vận chuyển đi (outgoing transport cost) của vật liệu

D. Phí thuê ngoài (outsourcing costs)

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất - Phần 22
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên