Câu hỏi: Xác định mức độ sản xuất hằng ngày là lấy thời gian làm việc mỗi ngày (ca) chia cho nhu cầu sản xuất mỗi ngày, tỷ lệ này gọi là:
A. Nmin (số nơi làm việc tối thiểu)
B. Thời gian chu kỳ
C. Thời gian hiện hành
D. Thời gian bi quan
Câu 1: Kết cấu của phí tổn quản lý vật liệu thường gồm:
A. Phí tổn công cụ dụng cụ, nhân lực điều hành và quản lý, bảo hiểm và khấu hao
B. Phí tổn công cụ dụng cụ, nhân lực điều hành và quản lý, chi phí sữa chữa kho hàng
C. Phí tổn công cụ dụng cụ, nhân lực điều hành và quản lý, phí tổn mua hàng
D. Phí tổn công cụ dụng cụ, nhân lực điều hành và quản lý, chi phí vận hành máy sản xuất
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Phí tồn quản lý vật liệu là một loại phí bao gồm các phí tổn sau: (Chọn câu sai)
A. Phí tồn vận chuyển đến (incoming transport costs)
B. Phí tồn trữ (storage costs)
C. Phí vận chuyển đi (outgoing transport cost) của vật liệu
D. Phí thuê ngoài (outsourcing costs)
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Tổng phí tổn quản lý vật liệu, người ta có thể chia làm mấy loại:
A. 1 loại
B. 2 loại
C. 3 loại
D. 4 loại
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Phí tổn quản lý vật liệu là một loại phí bao gồm các phí tổn sau:
A. Phí bảo hành vật liệu
B. Phí tổn vận chuyển đến
C. Phí tồn trữ
D. Phí tổn vận chuyển đi
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Việc bố trí mặt bằng định hướng theo sản phẩm được định hướng theo sản phẩm qua hai loại dây chuyền nào:
A. Sản xuất và lắp ráp
B. Sản xuất và bão trì
C. Bão quản và lắp ráp
D. Vận chuyển và bảo trì
30/08/2021 0 Lượt xem
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất - Phần 22
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất có đáp án
- 538
- 9
- 29
-
53 người đang thi
- 373
- 3
- 30
-
35 người đang thi
- 430
- 3
- 30
-
16 người đang thi
- 431
- 0
- 30
-
88 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận