Câu hỏi: Kế toán TM ở các đơn vị HCSN sử dụng các chứng từ sau:

318 Lượt xem
30/08/2021
3.2 9 Đánh giá

A. Biên lai rút tiền

B. Giấy rút dự toán kinh phí kiêm lĩnh TM

C. Phiếu chi

D. Tất cả các chứng từ trên  

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Xác định câu đúng nhất?

A. TSCĐ là những tư liệu lao động có thời gian sử dụng không lâu dài

B. TSCĐ là những tư liệu lao động có giá trị lớn (từ 30 tr) và thời gian sử dụng lâu dài

C. TSCĐ là những tư liệu lao động có giá trị không lớn

D. TSCĐ là những tư liệu lao động có thời gian sử dụng lâu dài

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Xác định câu đúng nhất?

A. Nghiệp vụ thanh toán phải trả người bán bằng dự toán chi dự án , định khoản: Nợ TK 311/Có TK 462

B. Nghiệp vụ thanh toán phải trả người bán bằng dự toán chi dự án , định khoản: Nợ TK 331/Có TK 462

C. Nghiệp vụ thanh toán phải trả người bán bằng dự toán chi dự án , định khoản: Nợ TK 331/Có TK 461

D. Nghiệp vụ thanh toán phải trả người bán bằng dự toán chi dự án , định khoản: Nợ TK 331/Có TK 662

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trong các báo cáo tài chính sau đây báo cáo nào không lập ở đơn vị hành chính sự nghiệp:

A. Bảng cân đối tài khoản

B. Bảng cân đối kế toán

C. Thuyết minh báo cáo tài chính

D. Báo cáo tình hình tăng giảm tài sản cố định 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Xác định câu đúng nhất?

A. Chi phí lắp đặt TSCĐ được tập hợp vào bên có TK 214

B. Chi phí lắp đặt TSCĐ được tập hợp vào bên nợ TK 241

C. Chi phí lắp đặt TSCĐ được tập hợp vào bên có TK 241

D. Chi phí lắp đặt TSCĐ được tập hợp vào bên có TK 211

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Xác định câu đúng nhất?

A. Số tiền mặt người mua thanh toán được ghi vào bên Nợ TK 111

B. Số tiền mặt người mua thanh toán được ghi vào bên Nợ TK 3111

C. Số tiền mặt người mua thanh toán được ghi vào bên Nợ TK 112

D. Số tiền mặt người mua thanh toán được ghi vào bên Nợ TK 3318

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Xuất kho thành phẩm để bán kế toán phản ánh: 

A. Nợ TK 631/ Có TK 155

B. Nợ TK 531/ Có TK 155 và Nợ tk 111,3111/Có tk 531,33311

C. Nợ TK 5118/ Có TK 155

D. Tất cả đều sai 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp - Phần 3
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên