Câu hỏi: Insulin làm tăng sự vận chuyển glucose theo cơ chế khuếch tán hỗ trợ vào các mô sau đây, ngoại trừ:

217 Lượt xem
30/08/2021
3.9 8 Đánh giá

A. Mô mỡ

B. Cơ tim 

C. Cơ vân

D. Niêm mạc ruột 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hormon gây tăng hoạt động liền xương:

A. GH 

B. Calcitonil 

C. Parathyroid hormone

D. Thyoid hormone

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Câu nào sau đây đúng với tác dụng của insulin trên sự vận chuyển glucose?

A. Cho phép vận chuyển chống lại bậc thang nồng độ

B. Tăng vận chuyển qua màng tế bào của hầu hết các mô

C. Tăng vận chuyển qua biểu mô ống thận

D. Tăng vận chuyển qua biểu mô niêm mạc ruột

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Một bữa ăn giàu protein, chứa nhiều acid amin nhưng ít carbohydrat, kích thích bài tiết insulin, nhưng không gây ra giảm đường huyết vì lí do:

A. bữa ăn gây ra tăng tiết hormone giáp

B. cortisol trong máu tuần hoàn ngăn cản glucose vào cơ

C. sự bài tiết glucagon cũng tăng vì bị kích thích do bữa ăn giàu acid amin 

D. acid amin trong bữa ăn biến đổi thành glucose

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Hormon tuyến cận giáp có tác dụng:

A. Giảm Ca++ , phosphate máu , giảm Ca++ ,phosphat nước tiểu

B. Tăng Ca++ máu , phosphate máu , tăng Ca++ nước tiểu, phosphate nước tiểu 

C. Tăng Ca++ máu, phosphate máu; giảm Ca++ , phosphate nước tiểu 

D. Tăng Ca++ máu , Ca++ nước tiểu, phosphat nước tiểu và làm giảm phosphat máu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Bệnh nhân đái tháo đường type 2 bị đề kháng với insulin, nghĩa là insulin vẫn được sản xuất ra nhưng không chuyển hóa được glucose dẫn đến, ngoại trừ:

A. Thể ceton trong nước tiểu 

B. Đường máu qua màng lọc cầu thận vào nước tiểu

C. Giảm cảm giác khát nước 

D. Máu có thể bị nhiễm toan

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Bệnh nhân ưu năng tuyến giáp, ngoại trừ:

A. Lạnh, sợ lạnh, da khô

B. Run tay

C. Tăng tần số tim

D. Teo cơ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 49
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên