Câu hỏi: Một bữa ăn giàu protein, chứa nhiều acid amin nhưng ít carbohydrat, kích thích bài tiết insulin, nhưng không gây ra giảm đường huyết vì lí do:

169 Lượt xem
30/08/2021
3.0 7 Đánh giá

A. bữa ăn gây ra tăng tiết hormone giáp

B. cortisol trong máu tuần hoàn ngăn cản glucose vào cơ

C. sự bài tiết glucagon cũng tăng vì bị kích thích do bữa ăn giàu acid amin 

D. acid amin trong bữa ăn biến đổi thành glucose

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Triệu chứng gợi ý chẩn đoán bệnh phù niêm (Mixoedeme) do suy tuyến giáp nặng:

A. Tăng cân tuy ăn kém

B. Hạ đường huyết

C. Tụt cân nhanh

D. Suy hô hấp

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Bệnh nhân nhược năng tuyến giáp sẽ có triệu chứng, ngoại trừ:

A. Lạnh, sợ lạnh, da khô

B. Thiếu máu hồng cầu to, phù trước xương chày

C. Chậm chậm, mỏi cơ, kém tập trung 

D. Nhịp tim nhanh, huyết áp tăng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Hormon tuyến cận giáp có tác dụng:

A. Giảm Ca++ , phosphate máu , giảm Ca++ ,phosphat nước tiểu

B. Tăng Ca++ máu , phosphate máu , tăng Ca++ nước tiểu, phosphate nước tiểu 

C. Tăng Ca++ máu, phosphate máu; giảm Ca++ , phosphate nước tiểu 

D. Tăng Ca++ máu , Ca++ nước tiểu, phosphat nước tiểu và làm giảm phosphat máu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Insulin đặc biệt cần thiết làm tăng vận chuyển glucose vào tổ chức nào sau đây?

A. tất cả các mô 

B. niêm mạc ruột non

C. tế bào ống thận

D. cơ vân 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Câu nào sau đây đúng với tác dụng của insulin?

A. Biến đổi glycogen thành glucose 

B. Kích thích sinh đường mới 

C. Chuyển glucose thành acid béo ngay sau bữa ăn 

D. Tăng K+ trong tế bào

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Trong lao động kéo dài, nhu cầu năng lượng cho cơ vân được cung cấp bởi quá trình:

A. giải phóng acid béo tự do từ mô mở

B. tăng tiêu glycogen gan

C. tăng sinh đường mới trong gan 

D. tăng hấp thu acid amin và glucose tại ruột

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 49
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên