Câu hỏi: Hormon nào sau đây có vai trò chủ yếu trong quá tình điều hòa tạo hồng cầu?

354 Lượt xem
30/08/2021
3.7 7 Đánh giá

A. Thrombopoietin

B. Erythropoietin

C. Testosteron

D. Thyroxin

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi xét nghiệm nhóm máu cho người cha và hai con sống ở Hà Nội, kết quả cho thấy người cha có nhóm máu B và cả hai con đều có huyết thanh gây ngưng kết với hồng cầu của người bố. Khẳng định nào sau đây đáng tin cậy nhất?

A. Điều này hoàn toàn có thể phù hợp với sinh lý bình thường

B. Hai người con này đều là nhóm máu A dị hợp tử

C. Đủ cơ sở nghi ngờ rằng người vợ của anh ta đã có con với người khác 

D. Hai người con này chắc chắn mang nhóm máu O

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Phản ứng kết hợp giữa Hemoglobin và O2:

A. O2 được gắn với Fe+++ trong thành phần heme

B. Đây là phản ứng oxy hóa

C. Một phân tử Hb có thể gắn với 4 phân tử O2

D. Sự kết hợp hay phân ly giữa Hb và O2 phụ thuộc chủ yếu vào nồng độ trong máu

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Hầu hết các CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng:

A. Hòa tan huyết tương 

B. gắn với nhóm –NH2 của protein huyết tương

C. gắn với nhóm –NH2 của globin

D. ở dạng NaHCO3

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Bệnh nhân bị MetHb sẽ có hiện tượng nào sau đây:

A. Fe++ trong hồng cầu sẽ chuyển thành Fe+++

B. Hồng cầu không còn khả năng vận chuyển oxy

C. Bệnh nhân sẽ có triệu chứng xanh tím trên lâm sàng 

D. Tất cả đều đúng 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Bất đồng nhóm máu mẹ con:

A. Thai luôn chết trong bụng mẹ 

B. Chỉ xảy ra với nhóm máu hệ Rhesus

C. Xảy ra với tất cả các nhóm múa hạ ABO

D. Thường xảy ra với nhóm máu hệ Rhesus ở những lần sinh sau

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Những yếu tố sau đây ảnh hưởng đến số lượng hồng cầu, ngoại trừ:

A. sống ở vùng núi cao

B. lao động

C. cơ thể thiếu oxy và erythropoitein 

D. dị ứng với nhiệt độ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 42
Thông tin thêm
  • 9 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên