Câu hỏi: Hoạt động viết khi đã thành thạo (như vô thức) được thực hiện dưới sự kiểm soát của:

242 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Nhân đỏ 

B. Vòng nhân bèo

C. Vòng nhân đuôi 

D. Đồi thị

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đường dẫn truyền sau đây không bắt chéo:

A. Bó tháp

B. Bó đỏ tủy

C. Bó tiền đình tủy 

D. Bó mái tủy

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Về mặt giải phẩu, hệ thần kinh chia làm 2 phần:

A. Hệ thần kinh động vật và hệ thần kinh thực vật

B. Não bộ và tủy sống

C. Thần kinh giao cảm và phó giao cảm 

D. Hệ thần kinh trung ương và hệ thần kinh ngoại biên

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Chất trung gian hóa học của hệ thần kinh tự chủ, chọn câu đúng:

A. Tất cả sợi sau hạch giao cảm đều bài tiết norepinephrin

B. Phần lớn sợi sau hạch phó giao cảm bài tiết acetylcholine

C. Sợi giao cảm chi phối cho tuyến thượng thận bài tiết ra norepinephrin

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Chọn câu sai về các đường dẫn truyền ngoại tháp:

A. Nhân đỏ và bó đỏ tủy làm giảm trương lực cơ

B. Cũ não sinh tư và bó mái tủy tham gia thực hiện các phản xạ định hướng với ánh sáng và âm thanh

C. Cấu tạo lưới và bó lưới tủy gây hoạt hóa và ức chế truyền xuống

D. Nhân tiền đình và bó tiền đình tủy điều hòa các phản xạ thưc vật về tim và hô hấp

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Đặc điểm của hệ thần kinh phó giao cảm:

A. Trung tâm nằm liên tục ở sừng bên chất xám tủy sống

B. Hạch giao cảm nằm gần trung tâm, xa tạng 

C. Khi nơron hưng phấn thì nhu cầu chuyển hóa tăng cao

D. Kích thích sẽ làm tăng hoạt động cơ học của hệ tiêu hóa

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Hành não có chức năng điều hòa trương lực cơ vì:

A. Chứa nhân đỏ làm tăng trương lực cơ 

B. Chứa nhân tiền đình làm giảm trương lực cơ

C. Chứa nhân tiền đình làm tăng trương lực cơ

D. Chứa nhân đỏ và nhân tiền đình để điều hòa trương lực cơ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 32
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên