Câu hỏi: Chất trung gian hóa học của hệ thần kinh tự chủ, chọn câu đúng:

229 Lượt xem
30/08/2021
3.2 9 Đánh giá

A. Tất cả sợi sau hạch giao cảm đều bài tiết norepinephrin

B. Phần lớn sợi sau hạch phó giao cảm bài tiết acetylcholine

C. Sợi giao cảm chi phối cho tuyến thượng thận bài tiết ra norepinephrin

D. Tất cả đều sai

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hệ thần kinh giao cảm:

A. Trung tâm nằm rải rác trong tủy sống

B. Sợi tiền hạch ngắn, sợi hậu hạch dài 

C. Hạch giao cảm gần hạch xa trung tâm

D. Một sợi tiền hạch chỉ tạo một synap với một sợi hậu hạch

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Bị mù nửa thị trường đối bên gợi ý tổn thương xảy ra tại:

A. Dải thị 

B. Giao thoa thị 

C. Tia thị 

D. Thùy chẩm 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Chọn câu sai về các đường dẫn truyền ngoại tháp:

A. Nhân đỏ và bó đỏ tủy làm giảm trương lực cơ

B. Cũ não sinh tư và bó mái tủy tham gia thực hiện các phản xạ định hướng với ánh sáng và âm thanh

C. Cấu tạo lưới và bó lưới tủy gây hoạt hóa và ức chế truyền xuống

D. Nhân tiền đình và bó tiền đình tủy điều hòa các phản xạ thưc vật về tim và hô hấp

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Hai trung tâm sau có chức năng đối trọng trên trương lực cơ :

A. Hệ lưới truyền lên và hệ lưới truyền xuống 

B. Củ não sinh tư trước và củ não sinh tư sau

C. Nhân đỏ và nhân tiền đình

D. Tiểu não và hành não

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Tổn thương vùng số 18, 19 (thùy chẩm) ở cả hai bên vỏ não sẽ gây nên hậu quả:

A. Bị điếc

B. Mất cảm giác vị của thức ăn

C. Mất cảm giác mùi 

D. Nhìn thấy vật nhưng không biết vật gì

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Hành não có chức năng điều hòa trương lực cơ vì:

A. Chứa nhân đỏ làm tăng trương lực cơ 

B. Chứa nhân tiền đình làm giảm trương lực cơ

C. Chứa nhân tiền đình làm tăng trương lực cơ

D. Chứa nhân đỏ và nhân tiền đình để điều hòa trương lực cơ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 32
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên