Câu hỏi: Hồ sơ khai quyết toán thuế TNCN gồm:

316 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Tờ khai quyết toán thuế TNCN, Bảng kê thu nhập trả cho các cá nhân trong đơn vị, Bảng kê thu nhập cho các cá nhân bên ngoài đơn vị

B. Tờ khai quyết toán thuế TNCN, Bảng kê thu nhập trả cho các cá nhân trong đơn vị, Hóa đơn bán hàng, Hóa đơn GTGT

C. Tờ khai quyết toán thuế TNCN, Tờ khai khấu trừ thuế TNCN, Bảng kê thu nhập trả cho các cá nhân bên ngoài đơn vị

D. Bảng kê chi tiết giá trị chuyển nhượng và thuế TNCN đã khấu trừ, Bảng kê thu nhập trả cho các cá nhân trong đơn vị, Bảng kê thu nhập trả cho các cá nhân bên ngoài đơn vị

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hồ sơ khai thuế GTGT tháng áp dụng theo phương pháp khấu trừ gồm:

A. Tờ khai thuế GTGT, bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ mua vào, Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào được khấu trừ trong tháng, Bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ trong năm

B. Tờ khai thuế GTGT, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ bán ra, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ mua vào, Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào được khấu trừ trong tháng, Bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ trong năm, Bảng kê số lượng ô tô, xe máy bán ra

C. Tờ khai thuế GTGT, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ bán ra, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ mua vào, Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào được khấu trừ trong tháng, Bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ trong năm

D. Tờ khai thuế GTGT, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ bán ra, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ mua vào, Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào được khấu trừ trong tháng, Bảng kê số lượng ô tô xe máy bán ra

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế theo từng lần phát sinh nghĩa vụ thuế đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp:

A. Chậm nhất là ngày 10 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế

B. Chậm nhất là ngày 20 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế

C. Chậm nhất là ngày 15 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế

D. Chậm nhất là ngày 30 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Thời gian kê khai đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ:

A. Tối đa là 6 tháng kể từ thời điểm kê khai thuế của tháng phát sinh

B. Tối đa là 3 tháng kể từ thời điểm kê khai thuế của tháng phát sinh

C. Tối đa là 2 tháng kể từ thời điểm kê khai thuế của tháng phát sinh

D. Tối đa là 1 tháng kể từ thời điểm kê khai thuế của tháng phát sinh

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán, mức khấu trừ thuế TNCN bằng:

A. 0,1% trên tổng giá chuyển nhượng

B. 0,2% trên tổng giá chuyển nhượng

C. 0,3% trên tổng giá chuyển nhượng

D. 0,4% trên tổng giá chuyển nhượng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Thời điểm khai quyết toán thuế TNCN cả năm và nộp cho cơ quan thuế:

A. Chậm nhất là ngày thứ 20 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch

B. Chậm nhất là ngày thứ 30 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch  

C. Chậm nhất là ngày thứ 60 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch

D. Chậm nhất là ngày thứ 90 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Cơ sở kinh doanh có trách nhiệm kê khai và nộp tờ khai thuế TNDN tạm nộp cả năm cho cơ quan trực tiếp quản lý thuế vào thời điểm:

A. Chậm nhất là ngày 10 tháng 1 hàng năm

B. Chậm nhất là ngày 15 tháng 1 hàng năm

C. Chậm nhất là ngày 20 tháng 1 hàng năm

D. Chậm nhất là ngày 25 tháng 1 hàng năm

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 10
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên