Câu hỏi: Đối với thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại, mức khấu trừ thuế TNCN bằng:

313 Lượt xem
30/08/2021
3.3 8 Đánh giá

A. 5% trên tổng thu nhập vượt trên 10trđ theo từng hợp đồng chuyển nhượng

B. 5% trên tổng thu nhập vượt trên 15trđ theo từng hợp đồng chuyển nhượng

C. 10% trên tổng thu nhập vượt trên 20trđ theo từng hợp đồng chuyển nhượng

D. 10% trên tổng thu nhập vượt trên 5trđ theo từng hợp đồng chuyển nhượng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Điều kiện để được hoàn thuế GTGT (nếu người nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ):

A. Trong 3 tháng trở lên có số thuế GTGT chưa được khấu trừ hết

B. Trong 2 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết

C. Trong 6 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết

D. Trong 3 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấ trừ hết

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Thuế xuất nhập khẩu là loại khai thuế theo:

A. Khai theo từng lần phát sinh

B. Khai từng quý

C. Khai từng tháng

D. Cả 3 đáp án đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Cá nhân khai đăng ký người phụ thuộc để tính giảm trừ gia cảnh nộp cho đơn vị vào thời điểm:

A. Trước ngày 10/01 hàng năm

B. Trước ngày 15/01 hàng năm

C. Trước ngày 20/01 hàng năm

D. Trước ngày 30/01 hàng năm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Hồ sơ khai thuế GTGT tháng áp dụng theo phương pháp khấu trừ gồm:

A. Tờ khai thuế GTGT, bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ mua vào, Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào được khấu trừ trong tháng, Bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ trong năm

B. Tờ khai thuế GTGT, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ bán ra, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ mua vào, Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào được khấu trừ trong tháng, Bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ trong năm, Bảng kê số lượng ô tô, xe máy bán ra

C. Tờ khai thuế GTGT, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ bán ra, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ mua vào, Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào được khấu trừ trong tháng, Bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ trong năm

D. Tờ khai thuế GTGT, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ bán ra, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ mua vào, Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào được khấu trừ trong tháng, Bảng kê số lượng ô tô xe máy bán ra

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Thời điểm khai quyết toán thuế TNCN cả năm và nộp cho cơ quan thuế:

A. Chậm nhất là ngày thứ 20 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch

B. Chậm nhất là ngày thứ 30 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch  

C. Chậm nhất là ngày thứ 60 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch

D. Chậm nhất là ngày thứ 90 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 10
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên