Câu hỏi: Hình ảnh đại thể của thận trong viêm đài bể thận mạn:

239 Lượt xem
30/08/2021
3.6 5 Đánh giá

A. Hai thận lớn không đồng đều, bờ gồ ghề

B. Hai thận lớn đồng đều, bờ trơn nhẵn

C. Hai thận teo đồng đều, bờ trơn nhẵn

D. Hai thận teo không đồng đều, bờ gồ ghề

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong viêm bàng quang mạn tính do vi khuẩn:

A. Công thức máu có bạch cầu thường tăng

B. Bệnh nhân thường sốt, tiểu khó, tiểu láu

C. Thường tiểu đục, tiểu buốt, tiểu láu

D. Thường chỉ có tiểu buốt, tiểu láu, ít khi tiểu đục

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Trong viêm thận bể thận mạn giai đoạn sớm:

A. Mức lọc cầu thận giảm trước, sau đó khả năng cô đặc ống thận giảm

B. Mức lọc cầu thận tăng trước, sau đó khả năng cô đặc ống thận giảm

C. Mức lọc cầu thận giảm, khả năng cô đặc ống thận bình thường

D. Khả năng cô đặc ống thận giảm trước, mức lọc cầu thận bình thường

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: VCTM trong các bệnh hệ thống sau ngoại trừ:

A. Viêm nút quanh động mạch

B. Viêm khớp dạng thấp

C. Xơ cứng bì

D. Xơ tuỷ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trong viêm cầu thận mạn:

A. Hồng cầu niệu ít có, thường có đái máu đại thể

B. Hồng cầu niệu ít có, ít có đái máu đại thể

C. Hồng cầu niệu thường có, thường có đái máu đại thể

D. Hồng cầu niệu thường có, ít có đái máu đại thể

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Nhiễm trùng đường tiểu thấp là bệnh lý:

A. Gặp ở cả 2 giới với tỷ lệ tương đương nhau

B. Khởi phát đột ngột với sốt và đau thắt lưng

C. Nhiễm trùng ở niệu quản, bàng quang và/hoặc niệu đạo

D. Các triệu chứng tiểu buốt và tiểu máu thường cuối bãi

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Chẩn đoán phân biệt viêm thận bể thận cấp và viêm bàng quang nhờ vào:

A. Cấy nước tiểu > 500.000 khuẩn lạc/ml

B. Không có triệu chứng tiểu láu, tiểu khó, tiểu buốt rát

C. Bạch cầu trong nước tiểu cao

D. Cả 3 câu trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 39
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên