Câu hỏi: Hematocrit là tỉ lệ phần trăm giữa hai đại lượng nào sau đây?

409 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Tổng thể tích hồng cầu và thể tích huyết thanh

B. Tổng thể tích hồng cầu và thể tích máu toàn phần

C. Tổng thể tích hồng cầu và thể tích máu toàn phần

D. Tổng thể tích hồng cầu và thể tích huyết tương

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Điều gì sau đây ức chế sự tiết hormone tăng trưởng của thùy trước tuyến yên?

A. Sleep

B. Stress

C. Tuổi dậy thì

D. Somatomedins (protein có kích thước nhỏ khối lượng phân tử trong khoảng 4500 đến 7500gọi là các somatomedin có tác dụng kích thích mô xương và sụn phát triển, sp của GH)

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Chất nào sau đây trong huyết tương chuyên chở ion Ca, Mg:

A. Ceruloplasmin

B. Beta-globulin và alpha-globulin

C. Transferrin

D. Albumin

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Tình trạng thiếu máu nhẹ ở người cao tuổi thường do nguyên nhân nào sau đây?

A. Ăn uống ít, thiếu Albumin

B. Thiếu các nguyên tố vi lượng Fe, Co,…

C. Tủy xương giảm sản xuất hồng cầu

D. Có tình trạng giảm hấp thu

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Kết quả nào là từhoạt động của hormone tuyến cận giáp (PTH) trên ống thận?

A. Ức chế 1α-hydroxylase

B. Sự kích thích tái hấp thu Ca2+ ở ống lượn xa

C. Kích thích tái hấp thu phosphate ở ống lượn gần

D. Tương tác với receptor trên màng đỉnh (luminal membrane) của các tế bào ống lượn gần

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Đặc điểm của các thành phần cấu trúc màng tế bào:

A. Thành phần chủ yếu của màng là protein và lipid

B. Lớp lipid kép có đầu ưa nước nằm giữa 2 lớp, đầu kỵ nước nằm quay mặt ra ngoài

C. Lớp lipid kép có tác dụng làm các tế bào dính nhau

D. Hai đầu kị nước của lớp lipid kép nằm ở hai phía của màng tế bào

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Tế bào nào mang điện tích âm?

A. Bạch cầu

B. Tiểu cầu

C. Hồng cầu

D. Tất cả ý trên

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 6
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên