Câu hỏi: Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ Chức Tín Dụng được bố trí thành mấy loại?

229 Lượt xem
30/08/2021
3.1 9 Đánh giá

A. 8 loại

B. 9 loại

C. 10 loại 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Kế toán chi tiết báo cáo cân đối ngày hôm trước bị chênh lệch âm -1 (một đồng) bạn xử lý như thế nào?

A. Tiến hành hạch toán điều chỉnh lại ngay để số liệu khớp đúng.

B. Tiến hành tìm nguyên nhân sau đó mới hạch toán điều chỉnh cho dù đã qua 7 ngày.

C. Không cần điều chỉnh vì số này quá bé không ảnh hưởng đến bảng cân đối

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Bảng cân đối kế toán bao gồm mấy phần? Thứ tự sắp xếp trên bảng cân đối kế toán:

A. 2 phần: Tài sản, Tổng nợ phải trả và Vốn chủ sở hữu

B. 3 phần: Tài sản, Tổng nợ phải trả và Vốn chủ sở hữu, Các chỉ tiêu ngoài bảng cân đối

C. 3 phần: Tổng nợ phải trả và Vốn chủ sở hữu, Tài sản, Các chỉ tiêu ngoài bảng cân đối 

D. Câu a và b đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Tài khoản loại 5 thuộc loại tài khoản nào sau đây?

A. Loại tài khoản thuộc tài sản Có (luôn luôn có số dư Nợ) 

B. Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ (luôn luôn có số dư Có) 

C. Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ–Có (lúc có số dư Có, lúc có số dư Nợ hoặc có cả hai số dư)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Thành phần của tổ phòng chống rửa tiền tại Chi nhánh bao gồm:

A. Giám đốc hoặc Phó Giám đốc; Trưởng phòng Kế toán & Quỹ; Nhân viên thuộc phòng kế toán.

B. Giám đốc hoặc Phó Giám đốc; Trưởng phòng hỗ trợ; Nhân viên thuộc phòng hỗ trợ.

C. Giám đốc hoặc Phó Giám đốc; Trưởng phòng KT&Quỹ ; Trưởng phòng hỗ trợ.

D. Giám đốc hoặc Phó Giám đốc; Trưởng phòng KT&Quỹ ; Thủ quỹ 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Tất cả các chứng từ kế toán đều được ghi nhận theo nguyên tắc:

A. Ghi Có trước, ghi Nợ sau. 

B. Ghi đồng thời Nợ Có. 

C. Ghi Nợ trước, ghi Có sau. 

D. Không ghi Có chỉ ghi Nợ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Bạn hãy cho biết các TK dưới đây, TK nào thuộc loại tài khoản tài sản Có?

A. 222137.901 - Nợ đủ tiêu chuẩn chiết khấu chứng từ có giá USD khác. 

B. 211100.962 - Nợ đủ tiêu chuẩn cho vay ngắn hạn VNĐ mua sắm sữa chữa nhà vốn tháng

C. 394100.611 – Lãi phải thu VNĐ từ cho vay vốn các Tổ chức KT, ngắn hạn vốn cuối kỳ

D. Các câu a, b và c đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 13
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm

Cùng danh mục