Câu hỏi: Hệ thống chỉ số giá xây dựng được công bố theo quy định hiện hành bao gồm:
A. Chỉ số giá xây dựng quốc gia, chỉ số giá xây dựng theo loại công trình
B. Chỉ số giá xây dựng quốc gia, chỉ số giá xây dựng theo loại công trình, theo cơ cấu chi phí, theo yếu tố chi phí
C. Chỉ số giá xây dựng quốc gia, chỉ số giá xây dựng theo loại công trình, theo cơ cấu chi phí
D. Chỉ số giá xây dựng quốc gia, chỉ số giá xây dựng theo loại công trình, theo cơ cấu chi phí, theo yếu tố chi phí, chỉ số giá xây dựng cấp cơ sở
Câu 1: Trong suất vốn đầu tư do Bộ Xây dựng công bố:
A. Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
B. Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
C. Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí dự phòng
D. Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng đã có chi phí dự phòng
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Thời hạn kiểm soát thanh toán vốn của Kho bạc nhà nước theo quy định là?
A. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ thanh toán theo quy định đối với các lần thanh toán đầu tiên
B. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ thanh toán theo quy định đối với các lần thanh toán đầu tiên và 7 ngày làm việc đối với lần thanh toán cuối cùng
C. Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ thanh toán theo quy định
D. Trong thời hạn 14 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ thanh toán theo quy định
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Chi phí dự phòng trong tổng mức đầu tư xây dựng của dự án X sử dụng vốn ngân sách nhà nước do đơn vị tư vấn xác định bao gồm: Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh với tỷ lệ Kps = 14,5% Chi phí dự phòng do yếu tố trượt giá, tỷ lệ bình quân 5%/năm. Theo quy định hiện hành, chi phí dự phòng của dự án này xác định như trên là sai, do:
A. Đây là dự án chỉ thi công xây dựng trong 1 năm, không cần tính dự phòng cho yếu tố trượt giá
B. Dự án này chi phí phát sinh không được vượt quá 5% tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị
C. Tỷ lệ dự phòng cho khối lượng phát sinh không được vượt quá 10%
D. Tổng chi phí dự phòng cho cả 2 yếu tố phát sinh khối lượng và trượt giá không vượt quá 10% tổng chi phí xây dựng và thiết bị
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào là suất vốn đầu tư?
A. 300 triệu đồng/ Dầm bê tông cốt thép dự ứng lực mác 40Mpa, dầm I, dài 18m
B. 290 nghìn đồng/m2 mặt đường cấp phối đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 3.0kg/m2, mô đun đàn hồi Eyc ≥ 80MpA
C. 6. 570.000 đồng/m2 sàn nhà chung cư ≤ 7 tầng
D. Tất cả các chỉ tiêu trên
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Theo quy định hiện hành, có bao nhiêu khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng?
A. 5 khoản mục
B. 6 khoản mục
C. 7 khoản mục
D. 8 khoản mục
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Dòng tiền của dự án theo quan điểm của ngân hàng được xác định bằng:
A. Tổng khấu hao và lợi nhuận
B. Lợi nhuận sau thuế
C. Tổng dòng thu bằng tiền trừ đi tổng dòng chi bằng tiền, bao gồm chi trả lãi vay
D. Tổng dòng thu bằng tiền trừ đi tổng dòng chi bằng tiền không bao gồm tiền vay và trả nợ vay
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 10
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án
- 515
- 1
- 50
-
55 người đang thi
- 455
- 0
- 50
-
61 người đang thi
- 428
- 0
- 50
-
33 người đang thi
- 434
- 2
- 50
-
21 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận