Câu hỏi: Hệ số gia tăng giữa vốn và sản lượng là:

306 Lượt xem
30/08/2021
3.0 6 Đánh giá

A. hệ số ICOR

B. hệ số GINI

C. đường cong Lorenz

D. đường cong Lorenz và hệ số GINI...

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Giảm tỷ trọng kinh tế Nhà nước và tăng tỷ trọng kinh tế tư nhân xu hướng chuyển dịch cơ cấu:

A. thành phần kinh tế của các nước đang phát triển

B. vùng kinh tế của các nước phát triển

C. thành phần kinh tế của các nước phát triển

D. vùng kinh tế của các nước đang phát triển

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Chọn phương án không phải là nhược điểm của công nghệ hiện đại:

A. tiêu tốn nhiều tài nguyên, gây ô nhiễm môi trường

B. cần nhiều vốn

C. khả năng tạo việc làm thấp

D. không phù hợp với trình độ người lao động

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Chọn phương án không phải là nhược điểm của công nghệ truyền thống:

A. khả năng tạo việc làm thấp

B. năng suất, chất lượng, hiệu quả thấp

C. sức cạnh tranh kém

D. tiêu tốn nhiều tài nguyên, gây ô nhiễm môi trường

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Chọn phương án không thuộc quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội trong nền kinh tế thị trường:

A. Đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ

B. Động lực của tăng trưởng kinh tế

C. Nâng cao thu nhập cho người dân

D. Phân hóa giàu nghèo

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Công thức nào sau đây thể hiện cách tính GDP theo cách tiếp cận từ thu nhập:

A. GDP = w + r + In + Pr + Dp + Ti

B. GDP = C + I + G + X – IM

C. GDP = C + I + In + Pr + Dp + Ti

D. GDP = C + I + G + w

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Chọn phương án không phải là ưu điểm của chiến lược định hướng vào xuất khẩu:

A. Phù hợp với trình độ non trẻ của các doanh nghiệp trong nước

B. Khắc phục được các nhược điểm của nền kinh tế

C. Khai thác được những tiềm năng vốn có

D. Tận dụng được các lợi thế do thương mại quốc tế đem lại

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kinh tế phát triển - Phần 8
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên