Câu hỏi: Hàng hoá, dịch vụ nào sau đây thuộc đối không chịu thuế GTGT:

525 Lượt xem
30/08/2021
3.3 9 Đánh giá

A. Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài, kể cả uỷ thác xuất khẩu. 

B. Hàng hoá gia công chuyển tiếp

C. Hàng hoá xuất khẩu tại chỗ

D. Sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa chế biến theo quy định của chính phủ.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Người nộp thuế nộp thuế theo phương pháp kê khai bị ấn định thuế trong trường hợp nào sau đây:

A. Nộp hồ sơ khai thuế sau năm ngày, kể từ ngày hết thời hạn nộp hồ sơ khai thuế hoặc ngày hết thời hạn gia hạn nộp hồ sơ khai thuế

B. Nộp hồ sơ khai thuế sau mười ngày, kể từ ngày hết thời hạn nộp hồ sơ khai thuế hoặc ngày hết thời hạn gia hạn nộp hồ sơ khai thuế;

C. Nộp hồ sơ khai thuế sau hai mươi ngày, kể từ ngày hết thời hạn nộp hồ sơ khai thuế hoặc ngày hết thời hạn gia hạn nộp hồ sơ khai thuế; 

D. Nộp hồ sơ khai thuế sau ba mươi ngày, kể từ ngày hết thời hạn nộp hồ sơ khai thuế hoặc ngày hết thời hạn gia hạn nộp hồ sơ khai thuế

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Đối tượng chịu thuế GTGT là:

A. HHDV sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam

B. HHDV mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài.

C. HHDV dùng cho SXKD và tiêu dùng ở Việt Nam (bao gồm cả HHDV mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài), trừ các đối tượng không chịu thuế GTGT.

D. Tất cả các đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Khoản thu nhập nào sau đây là thu nhập không chịu thuế TNCN:

A. Phụ cấp độc hại

B. Tiền lương ca 3

C. Tiền thưởng nhân dịp tết nguyên đán

D. Cả a, c đều dúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Cơ sở kinh doanh được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN:

A. Chi trợ cấp khó khăn cho người lao động bằng nguồn vốn phúc lợi

B. Chi trả lương cho sáng lập viên doanh nghiệp không trực tiếp tham gia điều hành sản xuất, kinh doanh.

C. Chi mua bảo hiểm hưu trí tự nguyện cho người lao động trong mức quy định của pháp luật.

D. Chi vượt mức theo quy định của pháp luật về trích lập dự phòng.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Đối với kinh doanh bất động sản, giá tính thuế GTGT là:

A. Giá chuyển nhượng BĐS

B. Giá chuyển nhượng BĐS trừ giá đất

C. Giá chuyển nhượng BĐS trừ giá đất (hoặc giá thuê đất) thực tế tại thời điểm chuyển nhượng

D.  Giá bán nhà và chuyển quyền sử dụng đất

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án - Phần 40
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm