Câu hỏi: Hai chế độ tỷ giá hối đoái kết hợp được những ưu điểm của chế độ tỷ giá thả nổi tự do và chế độ tỷ giá cố định là?

222 Lượt xem
30/08/2021
3.9 7 Đánh giá

A. Chế độ tỷ giá thả nổi, chế độ tỷ giá cố định có điều chỉnh

B. Chế độ tỷ giá cố định có điều chỉnh, chế độ tỷ giá thả nổi có quản lý

C. Chế độ tỷ giá cố định có điều chỉnh, chế đọ tỷ giá thả nổi bán tự do

D. Chế độ tỷ giá bán cố định, chế độ tỷ giá thả nổi bán tự do

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: So với các khu chế xuất thì khu công nghiệp tập trung có những ưu điếm hơn trong việc?

A. Sản xuất hàng hóa phục vụ xuất khẩu

B. Thu hút đàu tư nước ngoài

C. Tạo ra mối liên hệ chăt chẽ với kinh tế ngành, kinh tế vùng và cả nước

D. Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa ở giai đoạn đầu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Chính phủ có thế can thiệp đến sự biến động của cán cân thương mại bằng các hình thức?

A. Can thiệp vào thương mại quốc tế

B. Can thiệp trực tiếp vào thị trường ngoại hối

C. Can thiệp vào đầu tư quốc tế

D. Cả a, b và c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Thuế quan nhập khẩu là một công cụ của chính sách thương mại và nó làm cho?

A. Chính phủ nước đánh thuế nhập khẩu nhận được khoản thu về thuế

B. Không làm thay đổi thặng dư của người tiêu dùng

C. Không làm thay đổi cán cân thương mại của một nước

D. Nói chung nó mang lại lợi ích cho nền kinh tế thế giới

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự sụp đổ của hệ thống tỷ giá hối đoái cố định Bretton Woods là?

A. Sự thất thoát ồ ạt nguồn vốn của Mỹ vào cuối năm 1970 – 1979

B. Hệ thống chứa đựng những mầm mống của sự đổ vỡ

C. Tỷ lệ dự trữ vàng không đủ để đảm bảo giá trị cho đồng đôla

D. Tất cả a, b, c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Các tổ chức tiền tệ thế giới IMF và WTO ra đời ở giai đoạn nào?

A. 1967-1914

B. 1922-1939

C. 1945-1971

D. Không ý kiến nào đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thương mại quốc tế - Phần 18
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên